Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện
Thửa 75, tờ 60 → Thửa 174, tờ 56
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
|
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện
Thửa 75, tờ 60 → thửa 174, tờ 56
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
|
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh;
Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
|
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh
Thửa 11, tờ 66 → Thửa 46, tờ 68
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
|
Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 950.000 | ||
|
Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 950.000 | |
|
Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD)
Các đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Gồm
Các lô còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục chính các thôn: La Tỉnh Bắc, La Tỉnh Nam, An Nhân Đông, An Nhân Tây, Thị Tứ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục xã thuộc địa bàn thôn Mạc
Trường tiểu học Quảng Nghiệp → Nhà máy nước thôn Gồm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.325.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Khu dân cư Chiều Mây
Các lô còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Võ Thị Sáu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Trục đường xã
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.075.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường 396C
Giáp xã Nam Thanh Miện → Cống Bùi Hoà - tuyến 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá
Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)
Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá
Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục xã
Đường 5B khu Cầu Đầm → Cầu Cống Gạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục xã
Dốc đê An Dật → Nghĩa trang liệt sỹ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Phú Thuận
Trọn khu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Lôi Khê
Trọn khu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 | |
|
Khu dân cư mới Cam Xá
Trọn khu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.250.000 | 875.000 | 720.000 | |
|
Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)
Đường 395 → Đường 392
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | ||
|
Đường trục xã tại thôn My Cầu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.050.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đất ven trục đường Bắc Nam
Nút giao QL 38 B → Cầu Hồng Đức
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 720.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)
Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Ngư Uyên
Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 | |
|
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê
Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 | |
|
Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 | |
|
Phố Dân Chủ
Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa Gạo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Nguyễn Chí Thanh
Đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 870.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 | ||
|
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)
Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá
Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá
Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | ||
|
Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)
Đường 395 → Đường 392
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục xã thuộc địa bàn thôn Mạc
Trường tiểu học Quảng Nghiệp → Nhà máy nước thôn Gồm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.325.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Khu dân cư thôn Gồm
Các lô còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục chính các thôn: La Tỉnh Bắc, La Tỉnh Nam, An Nhân Đông, An Nhân Tây, Thị Tứ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | |
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.