Bảng giá đất Xã Gia Phúc, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 33 bảng giá đất thổ cư tại Xã Gia Phúc, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Gia Phúc, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Gia Phúc, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường quốc lộ 37
Cầu Thống Nhất → Cống Xá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.800.000 8.300.000 4.400.000 3.300.000
Đất ven trục đường Bắc Nam
Nút giao QL 38 B → Cầu Hồng Đức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 0 0 0
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đường quốc lộ 37
Cầu Thống Nhất → Cống Xá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.940.000 2.490.000 1.320.000 990.000
Đường quốc lộ 37
Cầu Thống Nhất → Cống Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.950.000 2.075.000 1.100.000 825.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.500.000 1.300.000 1.100.000
Đường quốc lộ 38B
Nút giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng → Cầu Tràng Thưa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 1.440.000 960.000 750.000
Đất ven trục đường Bắc Nam
Nút giao QL 38 B → Cầu Hồng Đức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 750.000
Đất ven trục đường Bắc Nam
Nút giao QL 38 B → Cầu Hồng Đức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 0 0 0
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 0 0 0
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 0 0 0
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.140.000 780.000 750.000
Đất ven trục đường Bắc Nam
Nút giao QL 38 B → Cầu Hồng Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 0 0 0
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 950.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 950.000 750.000 720.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 810.000 780.000 750.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 800.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 800.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 760.000 740.000 720.000