Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 40 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thái Tân, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thái Tân, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thái Tân, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
Cổng chào thôn Quan Sơn → Nhà ông Cao Xuân Triệu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
Cổng chào thôn Quan Sơn → Nhà ông Cao Xuân Triệu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường trục xã
Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ → Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | |
|
Đường trục xã
Trạm biến áp thôn An Giới → Dốc đê thôn Nhuế Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | |
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục xã
Đường 5B khu Cầu Đầm → Cầu Cống Gạch
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | |
|
Đường trục xã
Dốc đê An Dật → Nghĩa trang liệt sỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | |
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
Cổng chào thôn Quan Sơn → Nhà ông Cao Xuân Triệu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An Giới
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
|
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
Cổng chào thôn Quan Sơn → Nhà ông Cao Xuân Triệu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
|
Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng Thắng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
|
Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng Thắng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
|
Đường 5B
Cầu Đống Nổi → Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.900.000 | 1.450.000 | 725.000 | |
|
Đường trục đông Tây
Giáp xã Nam Sách → Dốc đê Mạc Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.825.000 | 1.325.000 | 720.000 | |
|
Đường 5B
Cầu Đống Nổi → Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.900.000 | 1.450.000 | 725.000 | |
|
Đường trục đông Tây
Giáp xã Nam Sách → Dốc đê Mạc Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.825.000 | 1.325.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | |
|
Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | |
|
Đường trục xã
Đường 5B khu Cầu Đầm → Cầu Cống Gạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường trục xã
Dốc đê An Dật → Nghĩa trang liệt sỹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục xã
Đường 5B khu Cầu Đầm → Cầu Cống Gạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường trục xã
Dốc đê An Dật → Nghĩa trang liệt sỹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục xã
Đường 5B khu Cầu Đầm → Cầu Cống Gạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục xã
Dốc đê An Dật → Nghĩa trang liệt sỹ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An Giới
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | |