Bảng giá đất đường Đường 396C, Xã Hồng Châu, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 396C, Xã Hồng Châu, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 396C, Xã Hồng Châu, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 396C, Xã Hồng Châu, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 396C
Cống Bùi Hoà → Hết khu đấu giá phía đông đường 396C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 5.500.000 4.000.000
Đường 396C
Cống Bùi Hoà → Hết khu đấu giá phía đông đường 396C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 5.500.000 4.000.000
Đường 396C
Cống Bùi Hoà → Hết khu đấu giá phía đông đường 396C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.100.000 1.650.000 1.200.000
Đường 396C
Cống Bùi Hoà → Hết khu đấu giá phía đông đường 396C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.100.000 1.650.000 1.200.000
Đường 396C
Cống Bùi Hoà → Hết khu đấu giá phía đông đường 396C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.100.000 1.650.000 1.200.000
Đường 396C
Cống Bùi Hoà → Hết khu đấu giá phía đông đường 396C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.375.000 1.000.000
Đường 396C
Giáp xã Nam Thanh Miện → Cống Bùi Hoà - tuyến 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 750.000 720.000

Bảng giá đất đường Đường 396C, Xã Hồng Châu, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 720.000 đến 14.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.000.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.650.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.200.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.650.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.200.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.650.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.200.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.375.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.000.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 720.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.