Bảng giá đất Xã Vĩnh Lại, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 47 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vĩnh Lại, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vĩnh Lại, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vĩnh Lại, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ)
Giáp Chợ Đọ → Cầu Bía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 19.000.000 14.000.000 11.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 19.000.000 14.000.000 11.200.000
Đường quốc lộ 37
Cầu Mới → Cống Trượi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 14.000.000 9.900.000 7.500.000
Đường quốc lộ 37
Cầu Bía → Cầu mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 14.000.000 9.000.000 6.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 11.000.000 5.500.000 3.900.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 11.000.000 5.500.000 3.900.000
Đường 396C
Quốc lộ 37 → Xã Khúc Thừa Dụ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.800.000 9.900.000 6.500.000 4.900.000
Đường ĐH01
Cống Trượi → Chợ Vé
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.800.000 9.900.000 7.200.000 5.400.000
Đường 392
Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Tứ Kỳ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 5.000.000 3.800.000
Đường 392
Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Xã Tân An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 5.200.000 3.900.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.000.000 6.000.000 4.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.000.000 6.000.000 4.800.000
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ)
Giáp Chợ Đọ → Cầu Bía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.700.000 4.200.000 3.360.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.700.000 4.200.000 3.360.000
Đường quốc lộ 37
Cầu Mới → Cống Trượi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.200.000 2.970.000 2.250.000
Đường quốc lộ 37
Cầu Bía → Cầu mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.200.000 2.700.000 2.040.000
Đường quốc lộ 37
Cầu Mới → Cống Trượi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.200.000 2.970.000 2.250.000
Đường quốc lộ 37
Cầu Bía → Cầu mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.200.000 2.700.000 2.040.000
Đường quốc lộ 37
Cầu Mới → Cống Trượi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.500.000 2.475.000 1.875.000
Đường quốc lộ 37
Cầu Bía → Cầu mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.500.000 2.250.000 1.700.000
Đường 396C
Quốc lộ 37 → Xã Khúc Thừa Dụ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.940.000 2.970.000 1.950.000 1.470.000
Đường ĐH01
Cống Trượi → Chợ Vé
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.940.000 2.970.000 2.160.000 1.620.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 1.375.000 975.000
Đường 392
Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Tứ Kỳ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 2.700.000 1.500.000 1.140.000
Đường 392
Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Xã Tân An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 2.700.000 1.560.000 1.170.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.300.000 1.100.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.300.000 1.100.000
Đường 396C
Quốc lộ 37 → Xã Khúc Thừa Dụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.950.000 2.475.000 1.625.000 1.225.000
Đường ĐH01
Cống Trượi → Chợ Vé
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.950.000 2.475.000 1.800.000 1.350.000
Đường ĐH01
Cống Trượi → Chợ Vé
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.950.000 2.475.000 1.800.000 1.350.000
Đường 396C
Quốc lộ 37 → Xã Khúc Thừa Dụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.950.000 2.475.000 1.625.000 1.225.000
Đường 392
Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Tứ Kỳ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.250.000 950.000
Đường 392
Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Xã Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.300.000 975.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.000.000 2.100.000 1.680.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 3.000.000 2.100.000 1.680.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.200.000 1.100.000 900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.500.000 1.750.000 1.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.500.000 1.750.000 1.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.500.000 1.750.000 1.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 2.000.000 1.500.000 1.200.000
Trục đường xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.075.000 750.000 720.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 810.000 780.000 750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 810.000 780.000 750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 800.000 750.000 720.000