Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Phố Chu Văn An
Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha
Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn
Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non
Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Phố Nam An kéo dài
Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Phố Thái Sơn kéo dài
Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Phố Thượng Chiểu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Phố Thượng Trà
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Phố Thượng Trà
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Phố Thượng Chiểu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.925.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.913.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa Loan
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Phố Cúc Tiên
Cổng bà Chữ → Cổng bà Hòa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.215.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Các đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 | ||
|
Phố Nhân Hòa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Phố Giải phóng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 | |
|
Phố Trần Quốc Tảng
Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) → Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.215.000 | 990.000 | 865.000 | |
|
Phố Chu Văn An
Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Phố Nhà Thờ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 925.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường gom cao tốc HN-HP
Km61+200 → Km68+800
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường 191H
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Quốc lộ 5A
Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gom
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường 389
Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi
Đất có vị trí các lô tiếp giáp đường còn lại trong điểm dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường trong tổ dân phố Lạc Sơn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Phố Ninh Chấp
Giáp quốc lộ 37 → Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Phố Lam Sơn
Quốc lộ 37 → Cổng làng văn hóa Chùa Vần
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Đường Trần Quốc Chẩn
Tổ dân phố Nhân Hưng → Quốc lộ 37 km77+500
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần
Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Lam Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng
Các đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Ninh Chấp
Giáp quốc lộ 37 → Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Phố Lam Sơn
Quốc lộ 37 → Cổng làng văn hóa Chùa Vần
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Đường Trần Quốc Chẩn
Tổ dân phố Nhân Hưng → Quốc lộ 37 km77+500
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần
Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Lam Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng
Các đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Kim Đới 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.870.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục chính các thôn: Hoành Lộc, Hảo Hội Xuân, Xuân Kiều, An Phú, Lôi Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.860.000 | 1.230.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Phố Giải Phóng
Cầu Tràn → Bệnh viện Phong Chí Linh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.855.000 | 1.215.000 | 990.000 | 865.000 | |
|
Phố Phục Thiện
Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) → Cổng làng Phục Thiện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.855.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Phố Đồng Cống
Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) → Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.855.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đường ĐH 04
Cổng chùa Trại Xanh → Hết đò Cậy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.830.000 | 1.200.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.820.000 | 1.225.000 | 1.015.000 | 865.000 | |
|
Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | |
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.