Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 71 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Kỳ, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Kỳ, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Kỳ, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường quốc lộ 37
Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc → Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã Tân Kỳ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.000.000 | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.900.000 | |
|
Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại
Các lô giáp mặt đường huyện cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại
Các lô còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Các lô còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Ngọc Chấn
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Gồm
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Gồm
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Các lô còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Mạc
Các lô còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 191B
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | |
|
Đường trục xã (thuộc địa bàn thôn Mạc)
Giáp Quốc lộ 37 → Trường Tiểu học Quảng Nghiệp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Các lô thuộc dãy CL01 còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Các lô thuộc dãy CL01 còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Các lô còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Các lô còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường quốc lộ 37
Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc → Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã Tân Kỳ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.050.000 | 2.040.000 | 1.170.000 | |
|
Đường quốc lộ 37
Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc → Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã Tân Kỳ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.050.000 | 2.040.000 | 1.170.000 | |
|
Đường 391
Giáp địa giới hành chính xã Đại Sơn → Giáp công ty Gạch Hoàng Long - xã Tứ Kỳ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.020.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 840.000 | |
|
Đường quốc lộ 37
Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc → Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã Tân Kỳ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.750.000 | 3.375.000 | 1.700.000 | 975.000 | |
|
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Các lô thuộc dãy CL02
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Các lô: CL01-16,17,18,19,20,21,22,23 thuộc dãy CL01
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 391
Giáp địa giới hành chính xã Đại Sơn → Giáp công ty Gạch Hoàng Long - xã Tứ Kỳ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | |
|
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Mạc
Các lô giáp đường từ Quốc lộ 37 đến trường Mầm non
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Mạc
Các lô giáp đường từ Quốc lộ 37 đến trường Mầm non
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại
Các lô còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Mạc
Các lô giáp đường từ Quốc lộ 37 đến trường Mầm non
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Ngọc Chấn
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Các lô còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Gồm
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại
Các lô còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Ngọc Chấn
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Các lô còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Gồm
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Gồm
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Gồm
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
Các lô còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Ngọc Chấn
Các lô giáp trục đường xã
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường 191C
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
|
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê
Các lô thuộc dãy CL01 còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.625.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Các lô còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Mạc
Các lô còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |