Bảng giá đất Phường Nam Đồng, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 81 bảng giá đất thổ cư tại Phường Nam Đồng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Nam Đồng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Nam Đồng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 390C
Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.400.000 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Đường 390C
Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.400.000 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Đường 390C
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.000.000 13.700.000 8.100.000 4.500.000
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.800.000 12.700.000 6.500.000 3.900.000
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.300.000 13.100.000 6.900.000 4.100.000
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1
Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.300.000 13.500.000 9.700.000 5.400.000
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.500.000 5.900.000 3.500.000
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.500.000 5.900.000 3.500.000
Phố Cúc Phương
Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.800.000
Phố Đại Phương
Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.500.000 5.100.000 3.100.000
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 9.400.000 6.800.000 4.100.000
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 8.900.000 6.400.000 3.900.000
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 8.900.000 6.400.000 3.900.000
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);
Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.600.000
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)
Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.600.000
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.200.000 5.200.000 3.100.000
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.200.000 5.200.000 3.100.000
Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.700.000 4.800.000 2.900.000
Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.700.000 4.800.000 2.900.000
Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.700.000 4.800.000 2.900.000
Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.700.000 4.800.000 2.900.000
Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.700.000 4.800.000 2.900.000
Đường 390C
Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.515.000 5.040.000 3.010.000 1.820.000
Đường 390C
Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.340.000 4.900.000 2.940.000 1.750.000
Đường 390C
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 4.795.000 2.835.000 1.575.000
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.680.000 4.445.000 2.275.000 1.365.000
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.505.000 4.585.000 2.415.000 1.435.000
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1
Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.505.000 4.725.000 3.395.000 1.890.000
Đường 390C
Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.225.000 3.600.000 2.150.000 1.300.000
Đường 390C
Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 3.500.000 2.100.000 1.250.000
Đường 390C
Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 3.500.000 2.100.000 1.250.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.900.000
Đường 390C
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 3.425.000 2.025.000 1.125.000
Đường 390C
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 3.425.000 2.025.000 1.125.000
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.875.000 4.025.000 2.065.000 1.225.000
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.875.000 4.025.000 2.065.000 1.225.000
Phố Cúc Phương
Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.850.000 2.800.000 1.680.000
Phố Cúc Phương
Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.850.000 2.800.000 1.680.000
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.175.000 1.625.000 975.000
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.075.000 3.275.000 1.725.000 1.025.000
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1
Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.075.000 3.375.000 2.425.000 1.350.000
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.290.000 2.380.000 1.435.000
Phố Đại Phương
Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 2.975.000 1.785.000 1.085.000
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.625.000 2.875.000 1.475.000 875.000
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.115.000 2.240.000 1.365.000
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)
Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 2.905.000 2.100.000 1.260.000
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);
Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 2.905.000 2.100.000 1.260.000
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)
Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 2.905.000 2.100.000 1.260.000
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);
Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 2.905.000 2.100.000 1.260.000
Phố Cúc Phương
Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.750.000 2.000.000 1.200.000