Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 209 bảng giá đất thổ cư tại Phường Kinh Môn, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Kinh Môn, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Kinh Môn, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.000.000 | 15.100.000 | 7.600.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Nguyễn Đại Năng
Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía Nam
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 | |
|
Đường Thanh Niên
Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
34.200.000 | 13.700.000 | 6.800.000 | 5.500.000 | |
|
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.000.000 | 13.200.000 | 6.700.000 | 5.300.000 | |
|
Đường Trần Liễu
Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.000.000 | 14.200.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
Đường Mạc Toàn
Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 | |
|
Đường Thanh Niên
Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại Năng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.700.000 | 11.900.000 | 5.900.000 | 4.800.000 | |
|
Đường Trần Liễu
KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.000.000 | 13.700.000 | 6.800.000 | 5.500.000 | |
|
Đường Trần Liễu
Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 | |
|
Phố Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.000.000 | |
|
Phố Nguyễn Trãi
Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | |
|
Các đường trong Khu tái định cư An Lưu
Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng Ngân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Phố Thái Bình
Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Đường Nguyễn Đại Năng
Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Đường Nguyễn Đại Năng
Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Phố Thái Bình
Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | |
|
Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | |
|
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 5.285.000 | 2.660.000 | 2.100.000 | |
|
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 5.285.000 | 2.660.000 | 2.100.000 | |
|
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | |
|
Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | |
|
Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | |
|
Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | |
|
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | |
|
Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | |
|
Phố Tây Sơn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
|
Đường Thanh Niên
Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.970.000 | 4.795.000 | 2.380.000 | 1.925.000 | |
|
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.200.000 | 4.620.000 | 2.345.000 | 1.855.000 | |
|
Đường Trần Liễu
Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.200.000 | 4.970.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | |
|
Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | |
|
Phố Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | |
|
Phố Hải Đông
Đường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông Tích
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | |
|
Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn
Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | |
|
Phố Giáp Sơn
Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | |
|
Phố Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | |
|
Phố Quang Trung
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | |
|
Phố Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | |
|
Phố Giáp Sơn
Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | |
|
Phố Quang Trung
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | |
|
Phố Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | |
|
Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn
Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | |
|
Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | |
|
Đường Mạc Toàn
Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.500.000 | 4.410.000 | 2.205.000 | 1.750.000 | |