Bảng giá đất Xã Tứ Kỳ, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 82 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tứ Kỳ, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tứ Kỳ, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tứ Kỳ, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)
Tuyến đường song song và cạnh đường 391
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 17.000.000 8.000.000 6.400.000
Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)
Tuyến đường song song và cạnh đường 391
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 17.000.000 8.000.000 6.400.000
Đường 391
Phòng khám tư nhân Đồng Tâm → Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 15.800.000 7.200.000 6.100.000
Khu dân cư Cầu Yên
Tuyến đường song song và cạnh đường 391
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 14.000.000 3.000.000 2.400.000
Đường 391
Giáp Cầu Yên → Giáp xã Chí Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.200.000 12.600.000 6.300.000 5.400.000
Đoạn đường
Giáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 14.000.000 7.000.000 6.000.000
Đoạn đường
Giáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 14.000.000 7.000.000 6.000.000
Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)
Các tuyến đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường vành đai Đông Nam
Giáp đường 391 → Giáp đường Tây Nguyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.200.000 7.000.000 4.000.000 3.400.000
Đường vành đai Đông Bắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.200.000 7.000.000 4.000.000 3.400.000
Đường Miếu Đống Ốc
Giáp đường 391 → Giáp đường tránh xã Tứ Kỳ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.200.000 7.000.000 4.000.000 3.400.000
Đoạn đường
Giáp đường 391 → qua Bệnh viện huyện cũ đến đường vành đai Đông Nam
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 6.300.000 2.000.000 1.700.000
Đường 392
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.000.000 4.000.000 3.000.000
Đường làng nghề An Nhân Tây
Giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ → Nhà Văn hoá An Nhân Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.000.000 3.500.000 3.000.000
Đường 391
Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp → Giáp Cầu Yên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.100.000 6.060.000 3.240.000 2.760.000
Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)
Tuyến đường song song và cạnh đường 391
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.100.000 2.400.000 1.920.000
Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)
Tuyến đường song song và cạnh đường 391
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.100.000 2.400.000 1.920.000
Đường Tây Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 5.100.000 2.400.000 2.040.000
Đường Tây Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 5.100.000 2.400.000 2.040.000
Khu dân cư mới thôn Mép
Các lô giáp trục đường xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 0 0 0
Đường liên xã, trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 2.400.000 1.900.000
Khu dân thôn Nhũ Tỉnh
Các lô giáp trục đường xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 0 0 0
Khu dân cư mới thôn Mép
Các lô giáp trục đường xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 0 0 0
Khu dân thôn Nhũ Tỉnh
Các lô giáp trục đường xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 0 0 0
Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)
Tuyến đường song song và cạnh đường 391
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 4.250.000 2.000.000 1.600.000
Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)
Tuyến đường song song và cạnh đường 391
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 4.250.000 2.000.000 1.600.000
Khu dân cư Cầu Yên
Tuyến đường song song và cạnh đường 391
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 900.000 750.000
Đường 391
Phòng khám tư nhân Đồng Tâm → Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.740.000 2.160.000 1.830.000
Đường Tây Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.900.000 4.250.000 2.000.000 1.700.000
Đường Tây Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.900.000 4.250.000 2.000.000 1.700.000
Đường 391
Giáp Cầu Yên → Giáp xã Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.560.000 3.780.000 1.890.000 1.620.000
Đoạn đường
Giáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 4.200.000 2.100.000 1.800.000
Đoạn đường
Giáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 4.200.000 2.100.000 1.800.000
Đường 191H
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 0 0 0
Khu dân thôn Nhũ Tỉnh
Các lô còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 0 0 0
Khu dân cư thôn Vũ Xá
Các lô giáp trục đường thôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 0 0 0
Đường 391
Giáp chân cầu Ngọc Đường (xã Tân Kỳ) → Phòng khám tư nhân Đồng Tâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.050.000 2.040.000 1.020.000
Đường 391
Phòng khám tư nhân Đồng Tâm → Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.950.000 1.800.000 1.525.000
Đường 391
Giáp chân cầu Ngọc Đường (xã Tân Kỳ) → Phòng khám tư nhân Đồng Tâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.050.000 2.040.000 1.020.000
Khu dân cư Cầu Yên
Tuyến đường song song và cạnh đường 391
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 750.000 720.000
Khu dân thôn Nhũ Tỉnh
Các lô còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 0 0 0
Khu dân cư thôn Vũ Xá
Các lô giáp trục đường thôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 0 0 0
Đường 391
Giáp Cầu Yên → Giáp xã Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 1.575.000 1.350.000
Đường 391
Giáp Cầu Yên → Giáp xã Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 1.575.000 1.350.000
Đoạn đường
Giáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.250.000 3.500.000 1.750.000 1.500.000
Đường vành đai Đông Nam
Giáp đường 391 → Giáp đường Tây Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000 2.100.000 1.200.000 1.020.000
Đường vành đai Đông Bắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000 2.100.000 1.200.000 1.020.000
Đường Miếu Đống Ốc
Giáp đường 391 → Giáp đường tránh xã Tứ Kỳ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000 2.100.000 1.200.000 1.020.000