Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 304 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Nguyễn Lương Bằng
Công ty cổ phần xây dựng số 18 → Đường An Định
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.800.000 17.000.000 8.000.000 6.400.000
Phố Văn
Cầu Đồng Niên → Hết địa phận phường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.200.000 13.000.000 6.000.000 4.500.000
Phố Việt Hoà
Đường Đồng Niên → Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.200.000 13.000.000 6.000.000 4.500.000
Tân Dân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.200.000 13.000.000 6.000.000 4.500.000
Quốc lộ 5
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) → Đến hết công ty TNHH Hải Nam
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Quốc lộ 5
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) → Đến hết công ty TNHH Hải Nam
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.000.000 14.000.000 8.000.000 6.400.000
Phố Trung Đàm
Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Quốc lộ 5
Đoạn giáp xã Mao Điền → Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.500.000 6.250.000 5.000.000
Quốc lộ 5
Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam → Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.500.000 6.300.000 5.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Cẩm Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 13.300.000 6.700.000 5.300.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 11.500.000 5.800.000 4.600.000
Phố Trung nghĩa
Đường Hoàng Ngân → Phố Thượng Lễ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.500.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Phố Thượng Lễ
Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.500.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 0 0 0
Đường 194B
Quốc lộ 5 → Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Hoàng Ngân
Ngô Quyền → Khu dân cư mới thôn Trụ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 10.800.000 5.400.000 4.300.000
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B
Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 → Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 0 0 0
An Định
Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
An Định
Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Trương Uy
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Nguyễn Trạch Dân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Nguyễn Trạch Dân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Nguyễn Ngọc Hàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Đỗ Phúc Lập
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Đình Điền
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Trương Minh Giảng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Nguyễn Ngọc Hàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Đỗ Phúc Lập
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Đình Điền
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Trương Minh Giảng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.400.000 4.000.000 3.200.000
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)
Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.500.000 4.300.000 2.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 0 0 0
Đường 194B
Đoạn thuộc xã Cao An cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 3.800.000 2.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)
Thửa 42, tờ 29 → Thừa 9, tờ 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Nguyễn Lương Bằng
Công ty cổ phần xây dựng số 18 → Đường An Định
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.230.000 5.950.000 2.800.000 2.240.000
Phố Việt Hoà
Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 → Phố Văn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.600.000 3.850.000 3.100.000
Cầu Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.600.000 3.900.000 3.100.000
Chi Các
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.600.000 3.900.000 3.100.000
Chi Hoà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.600.000 3.900.000 3.100.000
Hàn Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.600.000 3.900.000 3.100.000
Phố Việt Hoà
Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 → Phố Văn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.600.000 3.850.000 3.100.000
Đường 19
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000