Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Bà Triệu
Hàng Khay → Trần Hưng Đạo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 | |
|
Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 | |
|
Hai Bà Trưng
Lê Thánh Tông → Quán Sứ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 | |
|
Hàng Đào
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 | |
|
Hàng Khay
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 | |
|
Hàng Ngang
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 | |
|
Lê Thái Tổ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 | |
|
Lý Thường Kiệt
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 | |
|
Nhà Thờ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
Trần Thánh Tông → Lê Duẩn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 | |
|
ĐỒNG KHỞI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
687.200.000 | 343.600.000 | 274.880.000 | 219.904.000 | |
|
LÊ LỢI
NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
687.200.000 | 343.600.000 | 274.880.000 | 219.904.000 | |
|
NGUYỄN HUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
687.200.000 | 343.600.000 | 274.880.000 | 219.904.000 | |
|
LÊ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
687.200.000 | 343.600.000 | 274.880.000 | 219.904.000 | |
|
Hai Bà Trưng
Quán Sứ → Lê Duẩn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
601.798.000 | 276.329.000 | 201.663.000 | 173.161.000 | |
|
Hàng Bài
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
576.059.000 | 265.566.000 | 193.915.000 | 166.451.000 | |
|
Bà Triệu
Trần Hưng Đạo → Nguyễn Du
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
576.059.000 | 265.566.000 | 193.915.000 | 166.451.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
Trần Khánh Dư → Trần Thánh Tông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
576.059.000 | 265.566.000 | 193.915.000 | 166.451.000 | |
|
Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
576.059.000 | 265.566.000 | 193.915.000 | 166.451.000 | |
|
LÊ THÁNH TÔN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
491.700.000 | 245.850.000 | 196.680.000 | 157.344.000 | |
|
LÊ THÁNH TÔN
NAM KỲ KHỞI NGHĨA → HAI BÀ TRƯNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
491.700.000 | 245.850.000 | 196.680.000 | 157.344.000 | |
|
CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
491.700.000 | 245.850.000 | 196.680.000 | 157.344.000 | |
|
Hàng Đường
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
485.042.000 | 225.616.000 | 166.642.000 | 143.897.000 | |
|
Hàng Gai
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
485.042.000 | 225.616.000 | 166.642.000 | 143.897.000 | |
|
ĐỒNG KHỞI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
481.000.000 | 240.500.000 | 192.400.000 | 153.920.000 | |
|
LÊ LỢI
NGUYỄN HUỆ → NAM KỲ KHỞI NGHĨA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
481.000.000 | 240.500.000 | 192.400.000 | 153.920.000 | |
|
NGUYỄN HUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
481.000.000 | 240.500.000 | 192.400.000 | 153.920.000 | |
|
LÊ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
481.000.000 | 240.500.000 | 192.400.000 | 153.920.000 | |
|
MẠC THỊ BƯỞI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
470.000.000 | 235.000.000 | 188.000.000 | 150.400.000 | |
|
Hàng Mã
Hàng Lược → Đồng Xuân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
468.654.000 | 220.131.000 | 163.485.000 | 141.541.000 | |
|
Hồ Hoàn Kiếm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
468.654.000 | 220.131.000 | 163.485.000 | 141.541.000 | |
|
Hàng Bông
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
468.654.000 | 220.131.000 | 163.485.000 | 141.541.000 | |
|
Phan Đình Phùng
Lý Nam Đế → Mai Xuân Thưởng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
468.654.000 | 220.131.000 | 163.485.000 | 141.541.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG
CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH → CẦU NGUYỄN TẤT THÀNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
468.200.000 | 234.100.000 | 187.280.000 | 149.824.000 | |
|
LÊ THÁNH TÔN
HAI BÀ TRƯNG → TÔN ĐỨC THẮNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
466.700.000 | 233.350.000 | 186.680.000 | 149.344.000 | |
|
LÊ DUẨN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
466.700.000 | 233.350.000 | 186.680.000 | 149.344.000 | |
|
Tràng Tiền
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
452.186.000 | 212.722.000 | 157.625.000 | 136.218.000 | |
|
Đường Độc lập
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
452.186.000 | 212.722.000 | 157.625.000 | 136.218.000 | |
|
Đồng Xuân
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
452.186.000 | 212.722.000 | 157.625.000 | 136.218.000 | |
|
Lương Văn Can
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
452.186.000 | 212.722.000 | 157.625.000 | 136.218.000 | |
|
Lãn Ông
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
452.186.000 | 212.722.000 | 157.625.000 | 136.218.000 | |
|
ĐÔNG DU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
451.700.000 | 225.850.000 | 180.680.000 | 144.544.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG
BẾN BẠCH ĐẰNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.800.000 | 225.400.000 | 180.320.000 | 144.256.000 | |
|
CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.800.000 | 225.400.000 | 180.320.000 | 144.256.000 | |
|
CÔNG XÃ PARIS
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.800.000 | 225.400.000 | 180.320.000 | 144.256.000 | |
|
LÊ LAI
CHỢ BẾN THÀNH → NGUYỄN THỊ NGHĨA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.100.000 | 225.050.000 | 180.040.000 | 144.032.000 | |
|
THỦ KHOA HUÂN
LÝ TỰ TRỌNG → LÊ THÁNH TÔN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.100.000 | 225.050.000 | 180.040.000 | 144.032.000 | |
|
PHẠM HỒNG THÁI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
443.300.000 | 221.650.000 | 177.320.000 | 141.856.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG
LÊ DUẨN → CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
434.900.000 | 217.450.000 | 173.960.000 | 139.168.000 | |
|
ALEXANDRE DE RHODES
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
430.400.000 | 215.200.000 | 172.160.000 | 137.728.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.