Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 102 bảng giá đất thổ cư tại Xã Đường An, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Đường An, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Đường An, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 392
Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | |
|
Đường 394 qua thôn Phủ
Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | |
|
Đường 394 qua thôn Phủ
Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | |
|
Đường 392
Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | |
|
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 392
Cống Sồi Cầu → Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 7.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | |
|
Quốc lộ 38 mới
Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 7.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | |
|
Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 17.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | ||
|
Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 13.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.700.000 | ||
|
Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch
Đường 392 → Ngã ba ông Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | ||
|
Đường 394
Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ → Hết địa phận thôn Mộ Trạch
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Bá Đông
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Bá Đông
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục xã tại thôn My Cầu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | |
|
Đường 394 qua thôn Phủ
Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
|
Đường 394 qua thôn Phủ
Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Đường trục xã
Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân → Hết làng Lương Ngọc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | |
|
Đường trục xã
Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân → Hết làng Lương Ngọc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 392
Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | |
|
Đường 392
Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | |
|
Đường 392
Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | |
|
Đường 392
Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 725.000 | |
|
Đường 392
Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 725.000 | |
|
Đường 392
Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 725.000 | |
|
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 394 qua thôn Phủ
Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.250.000 | 2.375.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
|
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 392
Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 925.000 | |