Bảng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 116 bảng giá đất thổ cư tại Phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Phạm Sư Mạnh, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 17 B
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.500.000 14.000.000 7.000.000 5.600.000
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn II
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 14.000.000 7.000.000 5.600.000
Đường Trần Hưng Đạo
Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ Đầu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 11.700.000 5.800.000 4.600.000
Phố Dân Chủ
Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Phố Kim Xuyên
Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.500.000 4.300.000 3.400.000
Phố Kim Xuyên
Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.500.000 4.300.000 3.400.000
Đường Trần Hưng Đạo
Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 9.300.000 4.700.000 3.800.000
Phố Kim Xuyên
Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 3.500.000 2.800.000
Phố Kim Xuyên
Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 3.500.000 2.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Quốc lộ 17 B
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.025.000 4.900.000 2.450.000 1.960.000
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn II
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 4.900.000 2.450.000 1.960.000
Phố Kim Xuyên
Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.050.000 4.025.000 2.030.000 1.610.000
Phố Dân Chủ
Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa Gạo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Quốc lộ 17 B
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.875.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Phố Đình Đông
Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Phố Dương Nham
Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Phố Phạm Trấn
Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Phố Kính Chủ
Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Phố Đình Tây
Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Phố Thái Sơn
Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Đường ven sông Nguyễn Lân
Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Phố Phạm Mệnh
Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 1.800.000 1.400.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Phố Hạnh Phúc
Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Phố Thành Sơn
Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Phố Song Sơn
Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Phố Bát Vần
Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Phố Trung Đình
Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Phố Vườn Cám
Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Phố Kim Xuyên
Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 2.975.000 1.505.000 1.190.000
Đường Trần Hưng Đạo
Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.750.000 2.875.000 1.450.000 1.150.000
Đường Trần Hưng Đạo
Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.255.000 1.645.000 1.330.000
Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha
Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74) → Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn
Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74) → Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 1.375.000 1.100.000
Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non
Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Phố Nam An kéo dài
Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82) → Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Phố Thái Sơn kéo dài
Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Phố Đông Bắc
Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.800.000 1.800.000 1.100.000
Phố Bờ Hồ
Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68) → Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.800.000 1.800.000 1.100.000
Phố Đông An
Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79) → Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Phố Nam An
Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83) → Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Phố Chu Văn An
Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82) → Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.800.000 1.400.000 1.100.000
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.300.000 1.000.000
Đường trục chính Khu dân cư An Cường
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 1.300.000 1.000.000
Đường Trần Hưng Đạo
Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ Đầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.925.000 1.450.000 1.150.000
Phố Kim Xuyên
Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.225.000 980.000
Phố Kim Xuyên
Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.250.000 2.125.000 1.075.000 850.000
Đường Trần Hưng Đạo
Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.325.000 1.175.000 950.000