Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường tỉnh lộ 354
Giáp địa phận xã An Lão → Giáp địa phận xã Kiến Hưng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) → Khu đấu giá Đầm Huyện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt → Giáp Quốc lộ 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) → Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Cầu Huê
Ngã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu → Giáp đường 203 Hoa Động
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
|
Phố Đông Hòa
Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Phố Đồng Tiến
Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành
Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | |
|
Phố Nguyễn Uyên
Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.700.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | |
|
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Đại Tân
Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | |
|
Đường Quyết Thắng
Giáp phường Trần Nhân Tông → Trạm Kiểm Lâm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Bạch Năng Thi
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.975.000 | 6.675.000 | 4.450.000 | 3.550.000 | |
|
Bạch Năng Thi
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.975.000 | 6.675.000 | 4.450.000 | 3.550.000 | |
|
Phạm Ngọc Khánh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.975.000 | 6.675.000 | 4.450.000 | 3.550.000 | |
|
Bùi Thị Xuân
Cầu Hải Tân → Chương Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.975.000 | 6.675.000 | 4.450.000 | 3.550.000 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Canh Nông I
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.875.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | |
|
An Ninh
Đường Quang Trung → Cống 3 cửa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.875.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | |
|
Bắc Sơn
Phạm Hồng Thái → Đường Nguyễn Văn Tố
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.875.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | |
|
Đường DH 06
Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.800.000 | 7.300.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.727.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đại lộ Tôn Đức Thắng
Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Đồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 8.526.000 | 6.615.000 | 5.880.000 | |
|
Bà Triệu
Ngô Quyền → Đức Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 7.700.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Chi Lăng
Cống Hào Thành → Đường sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 7.175.000 | 3.570.000 | 2.856.000 | |
|
Trần Thủ Độ
Trần Phú → Bạch Đằng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 5.355.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | |
|
Trần Quốc Toản
Trần Phú → Bạch Đằng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 5.355.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | |
|
Trần Khánh Dư
Trần Phú → Bạch Đằng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 5.355.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | |
|
Tôn Đức Thắng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 9.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
|
Nguyễn Hải Thanh
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Nguyễn Đức Cảnh
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Kỳ Côi)
Đầu đường Than → Cống Ngọ Dương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 8.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | |
|
Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Phố Thạch Khôi
Cầu Đông Lạnh → Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.525.000 | 8.050.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | |
|
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi)
Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.500.000 | 8.700.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Thượng Hải
Các lô còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 395
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.500.000 | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
|
Trương Mỹ
Cống hồ Bình Minh → Lê Thanh Nghị
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.490.000 | 7.210.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đức Minh
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.490.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đức Minh
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.490.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Trương Mỹ
Cống hồ Bình Minh → Lê Thanh Nghị
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.490.000 | 7.210.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.487.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.487.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.