Bảng giá đất đường Đường nhánh Thủy Sơn, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 39 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường nhánh Thủy Sơn, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường nhánh Thủy Sơn, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường nhánh Thủy Sơn, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt → Giáp Quốc lộ 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) → Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.800.000 6.500.000 5.200.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai → Khu dân cư Gò Gai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.800.000 6.500.000 5.200.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh → Đường Máng nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ → Đường Máng nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương → Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Trạm Y tế Thuỷ Sơn → Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Trạm Y tế Thuỷ Sơn → Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương → Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ → Đường Máng nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh → Đường Máng nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 6.900.000 5.750.000 4.600.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 → Ngã ba Miếu Ông Hồ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) → Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) → Khu đấu giá Đầm Huyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh → Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai → Khu dân cư Gò Gai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 3.510.000 2.925.000 2.340.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt → Giáp Quốc lộ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh → Đường Máng nước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.175.000 3.105.000 2.588.000 2.070.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương → Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.175.000 3.105.000 2.588.000 2.070.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Trạm Y tế Thuỷ Sơn → Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.175.000 3.105.000 2.588.000 2.070.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ → Đường Máng nước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.175.000 3.105.000 2.588.000 2.070.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) → Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.730.000 2.275.000 1.820.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai → Khu dân cư Gò Gai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.730.000 2.275.000 1.820.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai → Khu dân cư Gò Gai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.730.000 2.275.000 1.820.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh) → Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.730.000 2.275.000 1.820.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) → Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 → Ngã ba Miếu Ông Hồ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh → Đường Máng nước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.025.000 2.415.000 2.013.000 1.610.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ → Đường Máng nước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.025.000 2.415.000 2.013.000 1.610.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương → Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.025.000 2.415.000 2.013.000 1.610.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Trạm Y tế Thuỷ Sơn → Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.025.000 2.415.000 2.013.000 1.610.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 → Ngã ba Miếu Ông Hồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) → Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) → Khu đấu giá Đầm Huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh → Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh → Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) → Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da) → Khu đấu giá Đầm Huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 → Ngã ba Miếu Ông Hồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000

Bảng giá đất đường Đường nhánh Thủy Sơn, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.400.000 đến 15.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.200.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.200.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.000.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.850.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.510.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.925.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.340.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.625.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.100.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.175.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.105.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.588.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.070.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.175.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.105.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.588.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.070.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.175.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.105.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.588.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.070.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.175.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.105.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.588.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.070.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.275.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.820.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.275.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.820.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.275.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.820.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.275.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.820.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.250.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.800.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.250.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.800.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.025.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.415.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.013.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.610.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.025.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.415.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.013.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.610.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.025.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.415.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.013.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.610.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.025.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.415.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.013.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.610.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.400.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.400.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.400.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.400.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.400.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.400.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.400.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.400.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.