Bảng giá đất Xã Đại Sơn, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 28 bảng giá đất thổ cư tại Xã Đại Sơn, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Đại Sơn, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Đại Sơn, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 391 (xã Đại Sơn cũ)
Phường Tân Hưng → Đầu Ngã ba đường Nguyễn Văn Bé
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.700.000 10.800.000 5.400.000 2.700.000
Khu dân cư mới thôn Thượng Hải
Các lô giáp đường 191E
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.500.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.500.000 0 0 0
Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ)
Đầu đường Nguyễn Văn Bé → Xã Tân Kỳ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.560.000 3.780.000 1.890.000 1.080.000
Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ)
Đầu đường Nguyễn Văn Bé → Xã Tân Kỳ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.560.000 3.780.000 1.890.000 1.080.000
Đường 391 (xã Đại Sơn cũ)
Phường Tân Hưng → Đầu Ngã ba đường Nguyễn Văn Bé
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.810.000 3.240.000 1.620.000 810.000
Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ)
Đầu đường Nguyễn Văn Bé → Xã Tân Kỳ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 1.575.000 900.000
Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ)
Đầu đường Nguyễn Văn Bé → Xã Tân Kỳ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 1.575.000 900.000
Đường 391 (xã Đại Sơn cũ)
Phường Tân Hưng → Đầu Ngã ba đường Nguyễn Văn Bé
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.675.000 2.700.000 1.350.000 720.000
Khu dân cư mới thôn Thượng Hải
Các lô giáp đường 191E
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.950.000 0 0 0
Đường 191P
Ngã ba đường 391 → Đường gom cao tốc HN- HP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.100.000 1.200.000 900.000
Đường 191P
Ngã ba đường 391 → Đường gom cao tốc HN- HP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.100.000 1.200.000 900.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.350.000 0 0 0
Khu dân cư mới thôn Thượng Hải
Các lô giáp đường 191E
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.125.000 0 0 0
Đường 191P
Ngã ba đường 391 → Đường gom cao tốc HN- HP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 1.750.000 1.000.000 750.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.625.000 0 0 0
Đường 191E
Đường gom cao tốc HN-HP → Đê sông Thái Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.050.000 750.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 780.000 750.000
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 780.000 750.000
Đường 191E
Đường gom cao tốc HN-HP → Đê sông Thái Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.125.000 875.000 720.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 750.000 720.000
Đường 191E
Đường gom cao tốc HN-HP → Đê sông Thái Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.125.000 875.000 720.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 750.000 720.000
Đường 191E
Đường gom cao tốc HN-HP → Đê sông Thái Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.125.000 875.000 720.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 750.000 720.000