Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 20 bảng giá đất thổ cư tại đường Tỉnh lộ 360 (kéo dài), Xã An Quang, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tỉnh lộ 360 (kéo dài), Xã An Quang, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tỉnh lộ 360 (kéo dài), Xã An Quang, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Sau ngã tư Quang Thanh 300m → Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.750.000 | 3.915.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.750.000 | 3.915.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Sau ngã tư Quang Thanh 300m → Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.045.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.045.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.045.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.045.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Sau ngã tư Quang Thanh 300m → Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.050.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.050.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
Bảng giá đất đường Tỉnh lộ 360 (kéo dài), Xã An Quang, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.050.000 đến 15.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.000.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.915.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.440.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.915.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.440.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.350.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.045.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.120.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.045.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.120.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.045.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.120.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.045.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.120.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.050.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.430.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.890.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.350.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.050.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.430.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.890.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.350.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.890.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.890.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.890.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.890.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.