Bảng giá đất Xã Tiên Lãng, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 222 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tiên Lãng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tiên Lãng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tiên Lãng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 14.400.000 12.000.000 9.600.000
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)
Ngã ba Bưu điện → Cầu Trại Cá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.080.000 13.848.000 11.540.000 9.232.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 13.200.000 11.000.000 8.800.000
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)
Ngã ba Bưu điện → Cầu Huyện đội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 13.200.000 11.000.000 8.800.000
Đường 25
Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.510.000 12.306.000 10.255.000 8.204.000
Phố Phú Kê
Ngã tư huyện → Bến Vua
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường Lò Mổ (ngõ số 88)
Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng Đông
Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường 25
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường 25
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường Lò Mổ (ngõ số 88)
Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi)
Đường Cựu Đôi → Đường Minh Đức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.500.000 8.700.000 7.250.000 5.800.000
Đường ngõ Dốc (ngõ số 154)
Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Đường cổng phía Nam chợ Đôi
Đường Cựu Đôi → Vào chợ Đôi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Đường trong khu dân cư mới (thôn 8)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)
Cầu Huyện Đội → Cầu Ông Giẳng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)
Cầu Huyện Đội → Cầu Ông Giẳng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Đường 25
Giáp đất của ông Chu Văn Sơ → Cầu sông Mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 7.500.000 6.250.000 5.000.000
Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ)
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ → Cống Kim Đới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 6.480.000 5.400.000 4.320.000
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)
Ngã ba Bưu điện → Cầu Trại Cá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.386.000 6.230.000 5.190.000 4.150.000
Đường Rồng
Đường Phạm Ngọc Đa → Cầu Ông Đến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60)
Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê)
Đường Bến Vua → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0
Đường 25
Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.230.000 5.540.000 4.615.000 3.690.000
Đường trục thôn xóm 6
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)
Cầu Minh Đức → Cầu Chè
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường trục thôn xóm 6
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 5.040.000 4.200.000 3.360.000
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)
Ngã ba Bưu điện → Cầu Trại Cá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.078.000 4.850.000 4.040.000 3.230.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 3.850.000 3.080.000
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)
Ngã ba Bưu điện → Cầu Huyện đội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 3.850.000 3.080.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 0 0 0
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)
Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.350.000 4.410.000 3.675.000 2.940.000
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)
Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.350.000 4.410.000 3.675.000 2.940.000
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi)
Hết chợ Đôi → Ngã tư huyện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Đường 25
Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn Sơ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Đường 25
Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn Sơ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi)
Hết chợ Đôi → Ngã tư huyện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Đường 25
Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.179.000 4.310.000 3.590.000 2.870.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đường Triều Đông
Cầu Triều Đông → Chùa Triều Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000