Bảng giá đất Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 92 bảng giá đất thổ cư tại Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phố Đại Tân
Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.600.000 4.200.000 3.400.000
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)
Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.600.000 4.200.000 3.400.000
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)
Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) → Hết Tổ dân phố Đại Bát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.600.000 4.200.000 3.400.000
Phố Đại Tân
Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.600.000 4.200.000 3.400.000
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)
Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.100.000 4.000.000 3.200.000
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)
Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.100.000 4.000.000 3.200.000
Phố Đại Tân
Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 5.700.000 3.400.000 2.700.000
Phố Hòa Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.500.000 3.300.000 2.700.000
Phố Văn Hóa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.500.000 3.300.000 2.700.000
Đường 184
Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.500.000 3.300.000 2.700.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.500.000 3.300.000 2.700.000
Khu dân cư mới Vĩnh Đại
Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại"
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.500.000 3.300.000 2.700.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.500.000 3.300.000 2.700.000
Đường 184
Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.500.000 3.300.000 2.700.000
Khu dân cư mới Vĩnh Đại
Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại"
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.500.000 3.300.000 2.700.000
Phố Hòa Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.500.000 3.300.000 2.700.000
Phố Văn Hóa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.500.000 3.300.000 2.700.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.800.000 3.000.000 2.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.800.000 3.000.000 2.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 2.700.000 2.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 2.700.000 2.200.000
Phố Phan Đình Giót
Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị → Tiếp giáp phố Đại Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.100.000 2.700.000 2.200.000
Phố Đại Bộ
Tiếp giáp phố Đại Tân → Điểm dân cư Áp phích
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.100.000 2.700.000 2.200.000
Phố Bát Giáo
Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) → hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.100.000 2.700.000 2.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.500.000 2.600.000 2.100.000
Khu dân cư Cầu Ruồi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.600.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm)
Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) → Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.100.000 2.200.000 1.800.000
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.100.000 2.200.000 1.500.000
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.100.000 2.200.000 1.500.000
Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ
Tiếp giáp điểm dân cư áp phích → Nhà máy giầy da Đại Bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.100.000 2.200.000 1.800.000
Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)
Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm → Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.600.000 1.900.000 1.500.000
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)
Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.840.000 1.600.000 1.280.000
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)
Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát → Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.840.000 1.600.000 1.280.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.300.000 1.700.000 1.500.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.100.000 1.600.000 1.300.000
Phố Đại Tân
Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 1.900.000 1.050.000 850.000
Phố Hòa Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.475.000 1.485.000 1.080.000
Phố Văn Hóa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.475.000 1.485.000 1.080.000
Đường 184
Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.475.000 1.485.000 1.080.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.475.000 1.485.000 1.080.000
Khu dân cư mới Vĩnh Đại
Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại"
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.475.000 1.485.000 1.080.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.900.000 1.400.000 1.200.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.325.000 2.160.000 1.350.000 960.000
Phố Hòa Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.650.000 1.200.000 870.000
Phố Văn Hóa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.650.000 1.200.000 870.000
Đường 184
Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.650.000 1.200.000 870.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.650.000 1.200.000 870.000
Khu dân cư mới Vĩnh Đại
Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại"
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.650.000 1.200.000 870.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.850.000 1.440.000 1.200.000 870.000