Bảng giá đất Xã An Quang, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 104 bảng giá đất thổ cư tại Xã An Quang, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã An Quang, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã An Quang, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đoạn đường
Tỉnh lộ 362 → Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.225.000 1.050.000
Đoạn đường
Kim Ngân Mart → Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 875.000
Đoạn đường
Kim Ngân Mart → Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.500.000
Đoạn đường
Kim Ngân Mart → Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.500.000
Đường 34
Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.975.000 1.785.000 1.400.000 980.000
Đường 34
Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 4.000.000 2.800.000
Đường 34
Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 4.000.000 2.800.000
Đường 34
Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.825.000 2.295.000 1.800.000 1.260.000
Đường 362
Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.730.000 1.750.000 1.120.000
Đường 362
Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.730.000 1.750.000 1.120.000
Đường 362
Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.680.000 1.050.000
Đường 362
Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.800.000 5.000.000 3.200.000
Đường 362
Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.800.000 5.000.000 3.200.000
Đường 362
Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.800.000 5.000.000 3.200.000
Đường 362
Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.800.000 5.000.000 3.200.000
Đường 362
Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 4.800.000 3.000.000
Đường 362
Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 3.510.000 2.250.000 1.440.000
Đường 362
Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 3.510.000 2.250.000 1.440.000
Đường 362
Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 3.510.000 2.250.000 1.440.000
Đường 362
Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 3.510.000 2.250.000 1.440.000
Đường 362
Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.950.000 2.970.000 2.160.000 1.350.000
Đường 362
Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.950.000 2.970.000 2.160.000 1.350.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 750.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 750.000 720.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Đường H35
Tỉnh lộ 362 → Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.890.000 1.260.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
875.000 800.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.975.000 1.785.000 1.260.000 1.050.000
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 3.600.000 3.000.000
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 3.600.000 3.000.000
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.825.000 2.295.000 1.620.000 1.350.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 875.000 720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.625.000 1.575.000 1.310.000 1.050.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.340.000 2.275.000 1.260.000