Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 104 bảng giá đất thổ cư tại Xã An Quang, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã An Quang, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã An Quang, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tỉnh lộ 360
Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.000.000 | 10.400.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | |
|
Tỉnh lộ 360
Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.000.000 | 10.400.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | |
|
Quốc lộ 10
Lô Cốt → Cầu Cựu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | |
|
Đường 362
Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 | |
|
Đường 362
Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 | |
|
Tỉnh lộ 362 kéo dài
Ngã tư Kênh → Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 | |
|
Đường 362
Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 | |
|
Đường 362
Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 | |
|
Tỉnh lộ 362 kéo dài
Ngã tư Kênh → Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Sau ngã tư Quang Thanh 300m → Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
|
Đường 362
Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
|
Tỉnh lộ 360
Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | |
|
Quốc lộ 10
Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | |
|
Quốc lộ 10
Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | |
|
Quốc lộ 10
Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | |
|
Quốc lộ 10
Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | |
|
Quốc lộ 10
Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | |
|
Tỉnh lộ 360
Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | |
|
Quốc lộ 10
Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | |
|
Quốc lộ 10
Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | |
|
Quốc lộ 10
Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | |
|
Quốc lộ 10
Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 | |
|
Tỉnh lộ 362 kéo dài
Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) → Đò Sòi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 5.700.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | |
|
Tỉnh lộ 362 kéo dài
Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) → Đò Sòi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 5.700.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
|
Tỉnh lộ 360
Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 4.680.000 | 2.700.000 | 1.575.000 | |
|
Đường 34
Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 5.100.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | |
|
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | |
|
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | |
|
Đường 34
Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 5.100.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | |
|
Quốc lộ 10
Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 | |
|
Quốc lộ 10
Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 | |
|
Quốc lộ 10
Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 | |
|
Quốc lộ 10
Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 | |
|
Quốc lộ 10
Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.325.000 | 4.590.000 | 2.835.000 | 1.575.000 | |
|
Quốc lộ 10
Lô Cốt → Cầu Cựu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | |
|
Quốc lộ 10
Lô Cốt → Cầu Cựu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | |
|
Quốc lộ 10
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.825.000 | 3.745.000 | 2.205.000 | 1.225.000 | |
|
Quốc lộ 10
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.825.000 | 3.745.000 | 2.205.000 | 1.225.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.750.000 | 3.915.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | |
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.750.000 | 3.915.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | |
|
Tỉnh lộ 360
Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.650.000 | 3.640.000 | 2.100.000 | 1.225.000 | |
|
Quốc lộ 10
Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.475.000 | 3.570.000 | 2.205.000 | 1.225.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Đoạn đường
Kim Ngân Mart → Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
|
Đoạn đường
Kim Ngân Mart → Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |