Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Phố Đại Tân, Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Phố Đại Tân, Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Phố Đại Tân, Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Phố Đại Tân
Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | |
|
Phố Đại Tân
Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | |
|
Phố Đại Tân
Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) → Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | |
|
Phố Đại Tân
Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 850.000 | |
Bảng giá đất đường Phố Đại Tân, Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 850.000 đến 15.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.400.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.400.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.700.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.050.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 850.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.