Bảng giá đất Xã Nghi Dương, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 68 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nghi Dương, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nghi Dương, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nghi Dương, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 362
Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) → Công An xã Nghi Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.000.000 4.200.000
Đường tỉnh lộ 354
Giáp địa phận xã An Lão → Giáp địa phận xã Kiến Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.000.000 4.200.000
Đường 362
Giáp Thụy Hương → Cách cổng chợ Kiến Quốc 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.000.000 4.200.000
Đường 362
Giáp Thụy Hương → Cách cổng chợ Kiến Quốc 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.000.000 4.200.000
Đường 362
Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) → Công An xã Nghi Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.000.000 4.200.000
Đường tỉnh lộ 354
Giáp địa phận xã An Lão → Giáp địa phận xã Kiến Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.000.000 4.200.000
Đường 406
Giáp Quán Bơ → Qua trụ sở UBND xã Ngũ Phúc (cũ) 300m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 4.800.000 4.000.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường 362
Cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía → Hết 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 2.835.000 2.025.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 0 0 0
Đường tỉnh lộ 354
Giáp địa phận xã An Lão → Giáp địa phận xã Kiến Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 2.250.000 1.890.000
Đường 362
Giáp Thụy Hương → Cách cổng chợ Kiến Quốc 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 2.250.000 1.890.000
Đường 362
Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) → Công An xã Nghi Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 2.250.000 1.890.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.900.000 3.250.000 2.600.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường 362
Giáp Thụy Hương → Cách cổng chợ Kiến Quốc 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.750.000 1.470.000
Đường 362
Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) → Công An xã Nghi Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.750.000 1.470.000
Đường tỉnh lộ 354
Giáp địa phận xã An Lão → Giáp địa phận xã Kiến Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.750.000 1.470.000
Đường 406
Cách UBND xã Ngũ Phúc (cũ) sau 300m → Hết địa phận xã Ngũ Phúc (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.025.000 1.710.000
Đường 362
Công An xã Nghi Dương → Giáp địa phận xã An Lão
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.025.000 1.710.000
Đường 406
Giáp thôn Nghi Dương → Miếu Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.025.000 1.710.000
Đường 406
Giáp Quán Bơ → Qua trụ sở UBND xã Ngũ Phúc (cũ) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.400.000
Đường 406
Giáp Quán Bơ → Qua trụ sở UBND xã Ngũ Phúc (cũ) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.400.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 2.430.000 2.025.000 1.620.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 0 0 0
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 0 0 0
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.275.000 1.365.000 1.140.000 910.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.275.000 1.365.000 1.140.000 910.000