Bảng giá đất Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 361 bảng giá đất thổ cư tại Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Đỗ Mười
Chân cầu Hoàng Văn Thụ → Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 48.000.000 40.000.000 32.000.000
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm
Đường có mặt cắt từ 60m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 48.000.000 40.000.000 32.000.000
Đường Trần Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 48.000.000 40.000.000 32.000.000
Đường Đỗ Mười
Khu Đô thị Hoàng Huy New City → Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.000.000 42.000.000 35.000.000 28.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.000.000 39.000.000 32.500.000 26.000.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2) → Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.000.000 39.000.000 32.500.000 26.000.000
Đường Đỗ Mười
Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 → Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000.000 36.000.000 30.000.000 24.000.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
Chân Cầu Bính → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000.000 36.000.000 30.000.000 24.000.000
Đường Đỗ Mười
Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6 → Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000.000 36.000.000 30.000.000 24.000.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
Chân Cầu Bính → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000.000 36.000.000 30.000.000 24.000.000
Đường Máng nước
Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238) → Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 30.000.000 25.000.000 20.000.000
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 30.000.000 25.000.000 20.000.000
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường) → Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 30.000.000 25.000.000 20.000.000
Tỉnh lộ 359C
Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề → Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 30.000.000 25.000.000 20.000.000
Tỉnh lộ 351
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 → Quốc lộ 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 30.000.000 25.000.000 20.000.000
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 0 0 0
Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên
Lộ giới từ 40m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 30.000.000 25.000.000 20.000.000
Đường đi ra đảo Vũ Yên
Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Vũ Yên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 27.000.000 22.500.000 18.000.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D
Đường nội bộ lộ giới 45m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 0 0 0
Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi
Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 24.000.000 20.000.000 16.000.000
Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351 → Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 24.000.000 20.000.000 16.000.000
Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên
Lộ giới từ 25m đến dưới 40m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 24.000.000 20.000.000 16.000.000
Khu tái định cư Khuỷnh
Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 0 0 0
Đường Đỗ Mười
Chân cầu Hoàng Văn Thụ → Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.000.000 21.600.000 18.000.000 14.400.000
Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm
Đường có mặt cắt từ 60m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.000.000 21.600.000 18.000.000 14.400.000
Đường Trần Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.000.000 21.600.000 18.000.000 14.400.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A
Đường nội bộ lộ giới trên 26m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 0 0 0
Khu Tái định cư Miếu Trắng
Đường nội bộ lộ giới từ 18,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 0 0 0
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D
Đường nội bộ lộ giới 26m-36m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 0 0 0
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc → Hết khu Tái định cư Hoa Động
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 21.000.000 17.500.000 14.000.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Giáp Tỉnh lộ 359 → Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 21.000.000 17.500.000 14.000.000
Khu Tái định cư Miếu Trắng
Đường nội bộ lộ giới 12,0m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Khu tái định cư Khuỷnh
Đường nội bộ lộ giới 15m-18m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A
Đường nội bộ lộ giới 26m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Khu Tái định cư Miếu Trắng
Đường nội bộ lộ giới 12,0m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Khu tái định cư Khuỷnh
Đường nội bộ lộ giới 15m-18m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A
Đường nội bộ lộ giới 26m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Khu Tái định cư Miếu Trắng
Đường nội bộ lộ giới 12,0m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0