Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Hoàng Quốc Việt
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | |
|
Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | |
|
Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | |
|
Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân
Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | |
|
Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1
Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | |
|
Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3
Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | |
|
Đường Tư Thủy (Đường 362)
Đầu đường → Hết 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 | |
|
Quốc lộ 17B
Giáp địa phận phường An Phong → Lối rẽ vào đường Đồng Minh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Quốc lộ 10
Giáp phường Hồng Bàng → Cầu Rế 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | |
|
Khu dân cư An Trang
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Mương An Kim Hải
Đường Nguyễn Văn Linh → Đường 351
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên)
Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu Vũ
Giáp đường Trần Nhân Tông → Cống Đẩu Vũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Trần Bích
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đẩu Phượng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Quyết Tiến
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Trương Đồng Tử
Số nhà 237 đường Trần Tất Văn → Cổng chào vào Chùa Đồng Tải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi
Đường Trần Tất Văn → Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Hoàng Thiết Tâm
Giáp gầm cầu Kiến An → Đến Ngã tư Cống Đôi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Hương Sơn
Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Lệ Tảo
Giáp đường Nguyễn Mẫn → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Thống Trực
Giáp đường Trần Nhân Tông → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Lưu Úc
Trần Tất Văn → Ngã ba UBND phường Phù Liễn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Nguyễn Mẫn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Chiêu Chinh
Cổng sư đoàn 363 → Đường Thống Trực
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Quy Tức
Đầu đường → Ngã tư Chương Đồng Tử
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương Khê
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Minh Tiến
Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh → Đường 403
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường trục TDP Quyết Tiến
Cống nhà ông Tư → Giáp phường Dương Kinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Bình Minh
Bưu điện phường Hợp Đức → Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Trần Minh Thắng
Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) → Số nhà 75
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Tuyến 2 đường 353
Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng Mái
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Tuyến 2 đường 353
Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông Viễn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Phố Lãm Hà
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)
Đường Trường Chinh → Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Cựu Viên
Chùa Hồng Phúc → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Quán Trữ
Cổng trường Bách Nghệ → hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nam Phong
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Đông Phong
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Hoàng Thiết Tâm
Cầu Kiến An → Ngã tư Cống đôi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Mạc Kinh Điển
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Trần Huy Liệu
Đường Lê Duẩn → Nhà máy gạch
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Bùi Mộng Hoa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Hạ Đoạn 3
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.