Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 54 bảng giá đất thổ cư tại Xã Kim Thành, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Kim Thành, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Kim Thành, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 16,5 m (Đường gom QL 17B)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
36.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thị tứ Đồng Gia)
Công ty Tuấn Tú → Đầu đường Than
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.400.000 | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | |
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thị tứ Đồng Gia)
Công ty Tuấn Tú → Đầu đường Than
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.400.000 | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | |
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Trung Tuyến và thôn Phát Minh)
Cầu Nga giáp xã An Thành → Công ty Tuấn Tú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.200.000 | 8.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | |
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Trung Tuyến và thôn Phát Minh)
Cầu Nga giáp xã An Thành → Công ty Tuấn Tú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.200.000 | 8.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | |
|
Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)
Các vị trí mặt cắt còn lại trong khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 20,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Kỳ Côi)
Đầu đường Than → Cống Ngọ Dương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 8.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | |
|
Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 16,5 m (Đường gom QL 17B)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục Đông Tây
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
|
Đường trục Đông Tây
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thị tứ Đồng Gia)
Công ty Tuấn Tú → Đầu đường Than
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.720.000 | 4.050.000 | 1.500.000 | 1.110.000 | |
|
Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 16,5 m (Đường gom QL 17B)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.030.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | |
|
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 50m (Đường gom QL 17B)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | ||
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thị tứ Đồng Gia)
Công ty Tuấn Tú → Đầu đường Than
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 3.375.000 | 1.250.000 | 925.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | ||
|
Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi
Đất có vị trí các lô tiếp giáp đường còn lại trong điểm dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 50m (Đường gom QL 17B)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.025.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Trung Tuyến và thôn Phát Minh)
Cầu Nga giáp xã An Thành → Công ty Tuấn Tú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.860.000 | 2.430.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 20,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.710.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi
Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom đường QL17B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi
Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom đường QL17B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Kỳ Côi)
Đầu đường Than → Cống Ngọ Dương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.430.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Trung Tuyến và thôn Phát Minh)
Cầu Nga giáp xã An Thành → Công ty Tuấn Tú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.050.000 | 2.025.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 20,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.925.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi
Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom đường QL17B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi
Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom đường QL17B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục Đông Tây
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 | |
|
Đường trục Đông Tây
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 | |
|
Đường trục Đông Tây
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 | |
|
Đường trục Đông Tây
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 | |
|
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 930.000 | 750.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.430.000 | 1.470.000 | 840.000 | 750.000 | ||
|
Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi
Đất có vị trí các lô tiếp giáp đường còn lại trong điểm dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.375.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.375.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 0 | 0 | 0 | |