Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 395
Đoạn thôn Lý Đỏ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.200.000 | 7.600.000 | 4.300.000 | 2.700.000 | |
|
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.400.000 | |
|
Đường trục xã ven đường 195B
Giáp trường Tiểu học Tân Trường → Hết thôn Phú Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | |
|
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.200.000 | 6.800.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | |
|
Hào Thành
cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ Lão
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.100.000 | 8.855.000 | 5.320.000 | 4.235.000 | |
|
Hào Thành
Cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ Lão
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.100.000 | 8.855.000 | 5.320.000 | 4.235.000 | |
|
Đội Cấn
Hoàng Văn Thụ → Minh Khai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.065.000 | 5.390.000 | 2.555.000 | 2.030.000 | |
|
Đường 351
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 → Cầu Kiến An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 5.600.000 | |
|
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông
Đầu đường → Đầu đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | ||
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) → Cống Xuất Khẩu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | |
|
Đường có lộ giới từ trên 12m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Ngọc Xuyên
Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Số nhà 321 → Ngõ 267
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 7.700.000 | 6.400.000 | 5.100.000 | |
|
Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh
Đường nội bộ có mặt cắt 15m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bàng La
Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) → Giáp xã Kiến Hải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | |
|
Đường Nghĩa Phương
Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | |
|
Đường Trung Nghĩa
Hết nhà bà Thạo → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | |
|
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.700.000 | |
|
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.700.000 | |
|
Phố Hòa Bình
Giáp đường Đoàn Kết → Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | |
|
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 37
Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | |
|
Đường Trần Quốc Chẩn
Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) → Ngã tư Khang Thọ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | |
|
Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.900.000 | 6.400.000 | 3.900.000 | |
|
Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông
Đầu đường → Đầu đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | ||
|
Khu đô thị mới Ngọc Xuyên
Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 351
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 → Cầu Kiến An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 5.600.000 | |
|
Quốc lộ 5
Giáp khu công nghiệp Nomura → Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | |
|
Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)
Các vị trí mặt cắt còn lại trong khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp)
Cầu An Nghiệp → Quỹ tín dụng xã Tứ Cường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
|
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | |
|
Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại
Các lô giáp mặt đường huyện cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 392
Cây xăng Nhân Quyền → Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
|
Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng
Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông Hương đến cầu Sông Hương
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ)
Quốc lộ 37 → Đường Võ Văn Kiệt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | |
|
Phố Hòa Bình
Giáp đường Đoàn Kết → Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | |
|
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Cuối
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | |
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.