Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc lộ 37, Phường Trần Hưng Đạo, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc lộ 37, Phường Trần Hưng Đạo, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc lộ 37, Phường Trần Hưng Đạo, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 37
Quốc lộ 18 → Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | |
|
Quốc lộ 37
Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | |
|
Quốc lộ 37
Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | |
|
Quốc lộ 37
Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 7.450.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | |
|
Quốc lộ 37
Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 7.450.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | |
|
Quốc lộ 37
Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.600.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.200.000 | |
|
Quốc lộ 37
Quốc lộ 18 → Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 4.600.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | |
|
Quốc lộ 37
Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 4.050.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
Quốc lộ 37
Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 3.725.000 | 2.075.000 | 1.660.000 | |
|
Quốc lộ 37
Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.060.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | |
|
Quốc lộ 37
Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.025.000 | 1.100.000 | 880.000 | |
|
Quốc lộ 37
Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.025.000 | 1.100.000 | 880.000 | |
|
Quốc lộ 37
Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.863.000 | 1.038.000 | 860.000 | |
|
Quốc lộ 37
Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 1.050.000 | |
Bảng giá đất đường Quốc lộ 37, Phường Trần Hưng Đạo, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 860.000 đến 18.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.100.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.080.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.520.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.520.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.150.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.320.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.150.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.320.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.200.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.550.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.040.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.050.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.760.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.725.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.075.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.660.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.060.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.100.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.025.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.100.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 880.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.025.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.100.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 880.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.863.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.038.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 860.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.625.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.