Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 257 bảng giá đất thổ cư tại Phường An Dương, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường An Dương, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường An Dương, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 351
Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành → Lối rẽ đường Đặng Cương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | |
|
Đường Máng nước
Giáp phường An Hải → Đường 351
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | |
|
Đường 351
Lối rẽ đường Đặng Cương → Giáp phường An Hải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường công viên An Dương
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Quốc lộ 17B
Cầu Rế → Cống bến than
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường 351
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Ngã tư cắt Quốc lộ 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Quốc lộ 5
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Phố Cống Mỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Quốc lộ 5
Cống Trắng → Hết khu công nghiệp Nomura
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Quốc lộ 5
Phố Cống Mỹ → Vườn hoa Nomura
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | |
|
Đường 351
Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 → Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | |
|
Quốc lộ 17B
Cống bến than → Giáp địa bàn phường An Hải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | |
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
Giáp Quốc lộ 10 → Giáp phường An Hải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | |
|
Quốc lộ 17B
Lối rẽ vào đường Đồng Minh → Cầu Rế
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | |
|
Quốc lộ 5
Giáp khu công nghiệp Nomura → Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | |
|
Quốc lộ 17B
Giáp địa phận phường An Phong → Lối rẽ vào đường Đồng Minh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Quốc lộ 10
Giáp phường Hồng Bàng → Cầu Rế 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu nhà ở thương mại Thiên Long (Phúc Tiến)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
Đường mương An Kim Hải
Giáp đường 351 → Cầu Cao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
Đường Long Thành
Tiếp giáp đường 351, TDP Cách Thượng → Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương Quán
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
Đường An Dương 1
Đường 351 → Trụ sở Công an phường An Dương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường Đồng Minh
Đường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351) → Ngã ba giao cắt đường 17B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường mương An Kim Hải
Cầu Cao → Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường Đồng Minh
Đường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351) → Ngã ba giao cắt đường 17B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường An Dương 1
Đường 351 → Trụ sở Công an phường An Dương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường mương An Kim Hải
Cầu Cao → Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường 351
Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành → Lối rẽ đường Đặng Cương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | |
|
Đường Nam Sơn
Điểm đấu nối đường 351 → Chân cầu vượt Lương Quán
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Đường Đặng Cương
Giáp đường 351 → Cầu Trạm xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Đường khu tái định cư Thành Công
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Đường phố Cống Mỹ
Giao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán → Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhà
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Phố Quốc Toản
Giao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ → Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Phố Trạm Bạc
Giao với Quốc lộ 10 → Nhà văn hóa Trạm Bạc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Phố Nguyễn Khoa Dục
Đình Trạm Bạc → Trạm biến áp TDP Trạm Bạc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Đường Nam Sơn
Điểm đấu nối đường 351 → Chân cầu vượt Lương Quán
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Đường phố Cống Mỹ
Giao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán → Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhà
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Phố Nguyễn Khoa Dục
Đình Trạm Bạc → Trạm biến áp TDP Trạm Bạc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Phố Quốc Toản
Giao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ → Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Phố Trạm Bạc
Giao với Quốc lộ 10 → Nhà văn hóa Trạm Bạc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Đường khu tái định cư Thành Công
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Đường Đặng Cương
Giáp đường 351 → Cầu Trạm xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Đường Lương Quán
Cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán → Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Lương Mỹ
Cống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh → Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Nguyễn Trung Thành
Ngã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng → Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Vật Cách
Ngã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng → Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Bắc Sơn
Giao đường Nguyễn Hồng → Giao đường 351
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Nguyễn Hồng
Quốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh → Giao đường Nguyễn Trường Tộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |