Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 37 (cũ)
Ngã ba (chợ Hà Phương) → Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 10.200.000 6.000.000 4.000.000
Phố Đại Phương
Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.500.000 5.100.000 3.100.000
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 9.400.000 6.800.000 4.100.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.400.000 4.000.000 3.200.000
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)
Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.500.000 4.300.000 2.200.000
Đường Nguyễn Công Vàng
Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 11.900.000 10.200.000 8.500.000
Kênh Tre
Bình Lộc → Bế Văn Đàn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.000.000 4.500.000 3.600.000
Đường 390
Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.800.000 4.100.000 3.200.000
Quốc lộ 5A
Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.100.000 4.100.000 3.200.000
Phố Kim Xuyên
Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.500.000 4.300.000 3.400.000
Phố Kim Xuyên
Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.500.000 4.300.000 3.400.000
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Điểm dân cư Cầu Mo → Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 6.800.000 3.400.000 2.700.000
Phố Nguyễn Du
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng) → Đường Tô Hiến Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.300.000 4.100.000 3.300.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 0 0 0
Đường 389B
Thôn Đích Sơn → Thôn Châu Bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.300.000 4.100.000 3.300.000
Phố Huề Trì
TL 389B → Hết đình Huề Trì
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 0 0 0
Phố Bến Bình
Ngã ba xưởng gỗ → Nhà văn hóa Trụ Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.700.000 4.700.000 3.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 0 0 0
Đường Mạc Thiên Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 10.200.000 8.500.000 6.800.000
Đường ngang Trung Dũng 1
Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) → Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.200.000 6.800.000 5.400.000
Đường dọc Đoàn Kết 2
Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.200.000 6.800.000 5.400.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
Giáp Quốc lộ 10 → Giáp phường An Hải
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 10.200.000 8.500.000 6.800.000
Quốc lộ 17B
Lối rẽ vào đường Đồng Minh → Cầu Rế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 10.200.000 8.500.000 6.800.000
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ
Tuyến giao thông có lộ giới 13m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 0 0 0
Đường Ngũ Lão - Phả Lễ
Giáp đường 359 → Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 10.200.000 8.500.000 6.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.975.000 0 0 0
Bắc Sơn
Trần Hưng Đạo → Phạm Hồng Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.875.000 8.250.000 4.125.000 3.300.000
Bắc Sơn
Trần Hưng Đạo → Phạm Hồng Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.875.000 8.250.000 4.125.000 3.300.000
Thanh Bình
Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.800.000 8.050.000 3.850.000 3.080.000
Bùi Thị Xuân
Hết Nhà thi đấu → Nguyễn Hải Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.800.000 10.185.000 5.005.000 3.990.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.800.000 0 0 0
Trần Bình Trọng
Đại lộ Hồ Chí Minh → Đồng Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.750.000 5.850.000 2.700.000 2.150.000
Trần Bình Trọng
Đại lộ Hồ Chí Minh → Đồng Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.750.000 5.850.000 2.700.000 2.150.000
Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.650.000 9.990.000 8.325.000 6.660.000
Quốc lộ 37
Ngân hàng NN và PTNT → Cầu Nhân Mục
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.650.000 9.990.000 8.325.000 6.660.000
Quốc lộ 10
Giáp công viên bờ hồ → Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.650.000 9.990.000 8.325.000 6.660.000
Nguyễn Thị Duệ
Ngã ba chợ Mát → Nhà máy Gạch Hải Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.625.000 8.050.000 3.850.000 3.080.000
Ngô Quyền
Nguyễn Chí Thanh → Cầu Phú Tảo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.625.000 8.050.000 3.850.000 3.080.000
Hồng Châu
Thanh Niên → Lê Thanh Nghị
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.625.000 8.050.000 3.500.000 2.800.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.625.000 0 0 0
Phạm Xuân Huân
Thanh Niên → Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.625.000 7.350.000 3.150.000 2.520.000
Hàm Nghi
Thanh Niên → Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.625.000 7.700.000 3.850.000 3.080.000
Ngô Quyền
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Chí Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.550.000 7.875.000 3.825.000 3.050.000
Hoàng Văn Thụ
Bạch Đằng → Đại lộ Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.525.000 5.475.000 2.625.000 2.100.000
Tuy An
Tuy Hòa → Hoàng VănThụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.525.000 5.475.000 2.625.000 2.100.000
Đường 361
Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) → Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.500.000 7.900.000 6.600.000 5.300.000
Phố Hoàng Thị Nghị
Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) → Cổng Trung Đoàn 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.500.000 7.900.000 6.600.000 5.300.000

Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.

Tổng quan bảng giá đất Hải Phòng năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:

  • Đất ở đô thị, đất ven biển và đất trung tâm tăng cao nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn so với đất phi nông nghiệp.

Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Hải Phòng năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
Quận trung tâm Trục đường thương mại, trung tâm hành chính 90 – 160 triệu đồng/m²
Quận trung tâm Đường khu dân cư 50 – 90 triệu đồng/m²
TP Thủy Nguyên Khu đô thị mới, trục chính 45 – 80 triệu đồng/m²
Quận ngoại thành Đường chính đô thị 25 – 45 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục huyện 6 – 15 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 3 – 7 triệu đồng/m²
Vùng xa trung tâm 1,5 – 3 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Quận trung tâm, ven sông – ven biển: 70 – 130 triệu đồng/m²
  • TP Thủy Nguyên, khu đô thị mới: 45 – 80 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện: 15 – 35 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu kinh tế, KCN lớn 10 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp 6 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.

Phân tích giá đất nông nghiệp Hải Phòng năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 180 – 300 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất nông nghiệp ổn định: 120 – 200 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng canh tác tập trung: 200 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 140 – 250 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

  • Đất nuôi trồng thủy sản: 120 – 220 nghìn đồng/m²
  • Đất nông nghiệp khác: 100 – 180 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Hải Phòng 2026

  • Giá đất tiệm cận rất sát giá thị trường, đặc biệt tại khu vực đô thị và ven biển.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng mạnh.
  • Tác động lớn đến giá nhà ở, chi phí đầu tư và bồi thường giải phóng mặt bằng.

Kết luận

Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/hai-phong

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.