Bảng giá đất đường Quốc lộ 5, Phường An Dương, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc lộ 5, Phường An Dương, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc lộ 5, Phường An Dương, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc lộ 5, Phường An Dương, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 5
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Phố Cống Mỹ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Quốc lộ 5
Cống Trắng → Hết khu công nghiệp Nomura
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Quốc lộ 5
Phố Cống Mỹ → Vườn hoa Nomura
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Quốc lộ 5
Giáp khu công nghiệp Nomura → Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 9.600.000 8.000.000 6.400.000
Quốc lộ 5
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Phố Cống Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Quốc lộ 5
Cống Trắng → Hết khu công nghiệp Nomura
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Quốc lộ 5
Phố Cống Mỹ → Vườn hoa Nomura
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.860.000 4.050.000 3.240.000
Quốc lộ 5
Giáp khu công nghiệp Nomura → Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Quốc lộ 5
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Phố Cống Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Quốc lộ 5
Cống Trắng → Hết khu công nghiệp Nomura
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Quốc lộ 5
Giáp địa phận phường Hồng Bàng → Phố Cống Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Quốc lộ 5
Cống Trắng → Hết khu công nghiệp Nomura
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Quốc lộ 5
Giáp khu công nghiệp Nomura → Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Quốc lộ 5
Giáp khu công nghiệp Nomura → Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000

Bảng giá đất đường Quốc lộ 5, Phường An Dương, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.240.000 đến 20.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.800.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.200.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.400.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.860.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.050.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.240.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.320.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.880.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.360.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.240.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.360.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.240.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.