Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thiên Lôi
Giáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải → Nguyễn Văn Linh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 | |
|
Nguyễn Văn Linh
Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh → Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 | |
|
Lam Sơn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 | |
|
Phố Cầu Niệm
Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 | |
|
Đường phố Lê Đức Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 | |
|
Đường Lê Thánh Tông
Giáp địa phận phường Ngô Quyền → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 | |
|
Đường Hoàng Thế Thiện
Ngã ba Vĩnh Lưu → Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.780.000 | 9.450.000 | 6.160.000 | |
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 | |
|
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 359C
Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề → Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | |
|
Tỉnh lộ 351
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 → Quốc lộ 10
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | |
|
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Vũ Mạnh Hùng
Đường Trường Chinh → Đường Lộ Cương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | |
|
Vũ Duy Chí
Phố Thượng Đạt → Phố Vũ Bằng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.400.000 | 9.360.000 | 7.490.000 | |
|
Vũ Đình Liên
Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.400.000 | 9.360.000 | 7.490.000 | |
|
Tứ Thông
Phố Vũ Dự → Đường quy hoạch KCN Đại An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | |
|
Vũ Công Đán
UBND phường Tứ Minh → TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.400.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | |
|
Vũ Bằng
Phố Thượng Đạt → Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.400.000 | 9.360.000 | 7.490.000 | |
|
Trường Chinh
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → UBND phường Tứ Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.400.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | |
|
Trần Văn Cận
Phố Tứ Thông → Nhà ông Nguyễn Văn Đạt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 9.540.000 | 5.730.000 | 4.580.000 | |
|
Nguyễn Ư Dĩ
Đường Trường Chinh → Phố Vũ Mạnh Hùng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | |
|
Phạm Duy Ưởng
Đường Lê Quang Bí → Đường Phạm Quý Thích
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | |
|
Phạm Luận
Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | 9.530.000 | |
|
Phạm Quý Thích
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | 9.530.000 | |
|
Phạm Luận
Đường Thạch lam → giáp KDC Tỉnh Đội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | 9.530.000 | |
|
Phạm Quý Thích
Phố Phạm Duy Ưởng → Đường Vũ Công Đán
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | 9.530.000 | |
|
Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Tử Cấu
Phố Phạm Luận → Đường Tứ Minh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | |
|
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn → Đài nghĩa trang liệt sĩ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | |
|
Khúc Thừa Dụ
Đường Nguyễn Thái Học → Đường Lê Thanh Nghị
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | |
|
Nguyễn Công Trứ
Vườn hoa chéo → Cống Phai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | |
|
Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao)
Cạnh UBND huyện cũ → Cống Sao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | |
|
Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang
Đường có mặt cắt đường >13,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | |
|
Lê Thanh Nghị
Số nhà 315 và số nhà 316 → Ngã tư Hải Tân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
|
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Lê Duẩn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.325.000 | 7.700.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Định
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.290.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | |
|
Bùi Thị Cúc
Bạch Đằng → Mạc Thị Bưởi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.225.000 | 6.175.000 | 2.850.000 | 2.275.000 | |
|
Nguyễn Thái Học
Bùi Thị Cúc → Tuy Hòa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.225.000 | 7.025.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.200.000 | 8.300.000 | 6.900.000 | 5.500.000 | |
|
Hàn Thượng
Đường Điện Biên Phủ → Hết phường Bình Hàn cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.190.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Khu dân cư trung tâm xã Nhân Quyền
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường dọc Đoàn Kết 2
Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 8.200.000 | 6.800.000 | 5.400.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Anh Trỗi → Bệnh viện đa khoa An Lão
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | |
|
Đường 360
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | |
|
Đường tỉnh 354
Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ sau 100m → Chợ Thái
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 10.200.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Quốc lộ 37
Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo → Cầu Nhân Hòa 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | |
|
Đường Đông Hải
Nút giao Quốc lộ 10 → Cổng chợ cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | |
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.