Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Phố Hà Sen
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 11.200.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | |
|
Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | ||
|
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 13.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng
Đầu tuyến → Cuối tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.900.000 | 6.400.000 | 3.900.000 | |
|
Trục đường chính TDP Quảng Cư
Đường nội bộ KCN Đại An → Nhà văn hóa TDP Ha Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | |
|
Quốc lộ 10
Lô Cốt → Cầu Cựu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | |
|
Điểm dân cư thôn Kim Trang Đông
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 10
Giáp địa phận xã An Trường → Cầu Vàng 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | |
|
Đường 360
Hết địa phận An Thắng (cũ) → Ngã ba Lương Khánh Thiện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | |
|
Quốc lộ 37
Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | |
|
Đường Trần Hưng Đạo
Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.300.000 | 4.700.000 | 3.800.000 | |
|
Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ
Tượng Bác → Cống Đồng Bông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân cũ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 8.900.000 | 6.400.000 | 3.900.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư Đồng Khê
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
Đường nội bộ có mặt cắt 25 m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Cuối
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | |
|
Phố Hà Sen
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 11.200.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | |
|
Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Phan Đăng Lưu
Nguyễn Quý Tân → Nguyễn Văn Linh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.925.000 | 7.875.000 | 3.675.000 | 2.940.000 | |
|
Gia Phúc (Quốc lộ 37)
Cầu Phú Tảo → Kho A34
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.925.000 | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | |
|
Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.875.000 | 8.725.000 | 5.325.000 | 4.250.000 | |
|
Nguyễn Lương Bằng
Ngã tư Ngô Quyền → Vũ Hựu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.850.000 | 7.400.000 | 3.150.000 | 2.525.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.700.000 | 4.100.000 | 3.200.000 | ||
|
Đường 390
Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại → Cầu Hợp Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 9.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | |
|
Đường 390
Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.100.000 | |
|
Phố Pháp Loa
Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.100.000 | |
|
Đường Minh Tân
Giáp phường Phú Thứ cũ → Trạm thu phí
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Trương Đỗ
Bãi Quay xe đường Thanh Niên → giáp trường Hồng Quang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.785.000 | 7.910.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | |
|
Trần Khắc Chung
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 | |
|
Trần Khắc Chung
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 | |
|
Tăng Bạt Hổ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 | |
|
Tăng Bạt Hổ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 | |
|
Đinh Tiên Hoàng
Thanh Niên → Nguyễn Hải Thanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 7.385.000 | 3.675.000 | 2.940.000 | |
|
Bùi Thị Xuân
Nguyễn Hải Thanh → Cầu Hải Tân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 7.595.000 | 3.325.000 | 2.660.000 | |
|
Nguyễn Văn Linh
Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 9.450.000 | 7.000.000 | 6.300.000 | |
|
Hoàng Quốc Việt
Ngã tư Cống Đôi → Hết địa phận phường Phù Liễn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | |
|
Đường máng nước
Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Giáp phường An Dương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | 6.300.000 | |
|
Trần Tất Văn
Ngã năm Kiến An → Đầu đường Lê Khắc Cẩn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | |
|
Trần Nhân Tông
Giáp đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | |
|
Trần Nhân Tông
Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | |
|
Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | |
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.