Bảng giá đất Phường Thiên Hương, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 101 bảng giá đất thổ cư tại Phường Thiên Hương, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Thiên Hương, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Thiên Hương, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tỉnh lộ 352
Nghĩa trang liệt sỹ → Trạm Điện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Tỉnh lộ 352
Nghĩa trang liệt sỹ → Trạm Điện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đường 203
Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 → TL 352
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 0 0 0
Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Tỉnh lộ 351
Nhà bán hoa Tính Thảo → Sân vận động
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Tỉnh lộ 351
Nhà bán hoa Tính Thảo → Sân vận động
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 0 0 0
Đường 203
Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 → TL 352
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Đường 203
Giáp phường Thuỷ Nguyên → Chùa Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Đường có lộ giới từ trên 12m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Tỉnh lộ 351
Sân vận động → Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Tỉnh lộ 352
Nghĩa trang liệt sỹ → Trạm Điện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Tỉnh lộ 352
Nghĩa trang liệt sỹ → Trạm Điện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Đường 203
Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 6.750.000 5.630.000 4.500.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương
Các lô giáp đường gom đi ra TL 352
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 0 0 0
Quốc lộ 10
Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên Hương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 6.750.000 5.630.000 4.500.000
Quốc lộ 10
Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu Kiền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 6.750.000 5.630.000 4.500.000
Tỉnh lộ 352
Trạm Điện → Địa giới phường Lê Ích Mộc.
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 6.750.000 5.630.000 4.500.000
Tỉnh lộ 352
Trạm Điện → Địa giới phường Lê Ích Mộc.
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 6.750.000 5.630.000 4.500.000
Quốc lộ 10
Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên Hương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 6.750.000 5.630.000 4.500.000
Quốc lộ 10
Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu Kiền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 6.750.000 5.630.000 4.500.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương
Các lô giáp đường gom đi ra TL 352
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 0 0 0
Đường 203
Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.250.000 6.750.000 5.630.000 4.500.000
Tỉnh lộ 352
Nghĩa trang liệt sỹ → Trạm Điện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Khu tái định cư Hoàng Động
Đường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0
Khu đấu giá Hoàng Động
Khu Đồng Dương 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0
Khu đấu giá Hoàng Động
Khu Đồng Dương 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 0 0 0
Đường 203
Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 → TL 352
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Tỉnh lộ 351
Nhà bán hoa Tính Thảo → Sân vận động
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đường 203
Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 5.250.000 4.380.000 3.500.000
Tỉnh lộ 352
Trạm Điện → Địa giới phường Lê Ích Mộc.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 5.250.000 4.380.000 3.500.000
Quốc lộ 10
Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên Hương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 5.250.000 4.380.000 3.500.000
Quốc lộ 10
Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu Kiền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 5.250.000 4.380.000 3.500.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương
Các lô giáp đường gom đi ra TL 352
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 0 0 0
Quốc lộ 10
Cầu Kiền → Hết địa phận phường Thiên Hương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 5.250.000 4.380.000 3.500.000
Quốc lộ 10
Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương → Cầu Kiền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 5.250.000 4.380.000 3.500.000
Đường 203
Chùa Lâm → Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 5.250.000 4.380.000 3.500.000
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương
Các lô giáp đường gom đi ra TL 352
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 0 0 0
Đường 203
Giáp phường Thuỷ Nguyên → Chùa Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.860.000 4.050.000 3.240.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 0 0 0
Đường 203
Giáp phường Thuỷ Nguyên → Chùa Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.860.000 4.050.000 3.240.000
Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 0 0 0