Bảng giá đất Xã Cẩm Giàng, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 115 bảng giá đất thổ cư tại Xã Cẩm Giàng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Cẩm Giàng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Cẩm Giàng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.500.000 15.300.000 7.700.000 5.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 14.700.000 7.300.000 5.300.000
Đường Quốc lộ 38
Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 12.900.000 6.500.000 4.700.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 10.500.000 5.300.000 3.500.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 10.500.000 5.300.000 3.500.000
Đường Độc Lập/Đường 394C
Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng → Km1+800
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 9.000.000 5.400.000 4.300.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 8.100.000 4.100.000 2.400.000
Đường Độc Lập/Đường 394C
Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng → Km1+800
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 9.000.000 5.400.000 4.300.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 8.100.000 4.100.000 2.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.200.000 3.600.000 2.160.000
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 3.500.000 2.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 3.500.000 2.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 3.500.000 2.800.000
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 3.500.000 2.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.100.000 4.500.000 3.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.100.000 4.500.000 3.600.000
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 3.200.000 1.600.000
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 3.200.000 1.600.000
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.800.000
Đường 196
đầu đường → cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Đường 394C đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Đường Thạch Lam
Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp đường sắt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 5.500.000 2.500.000 1.800.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 5.400.000 2.700.000 1.620.000
Đường Chiến Thắng
Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) → Hết khu nghĩa trang Đống Đai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.500.000 1.300.000 1.000.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.400.000 6.200.000 3.600.000 2.900.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.400.000 6.200.000 3.600.000 2.900.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.450.000 4.590.000 2.310.000 1.500.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.350.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.350.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.875.000 3.825.000 1.925.000 1.250.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.000.000 1.600.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.150.000 1.590.000 1.050.000
Đường Quốc lộ 38
Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.225.000 1.625.000 1.175.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.675.000 1.825.000 1.325.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.150.000 1.590.000 1.050.000
Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.150.000 1.590.000 1.050.000
Đường Quốc lộ 38
Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.225.000 1.625.000 1.175.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.675.000 1.825.000 1.325.000