Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 212
Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng → Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | |
|
Quốc lộ 37
Giáp trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) → Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường quán Cháy - Cống C4
Ngã tư cầu ông Đề → Ngã tư đường 8m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | |
|
Quốc lộ 10
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 5.500.000 | 3.800.000 | |
|
Quốc lộ 37
Chợ Hà Phương bán kính 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Quốc lộ 10
Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | |
|
Quốc lộ 37
Cầu Đòng → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | |
|
Quốc lộ 37
Bệnh viện đa khoa Nam Am → Đầu cầu Chiến Lược
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | |
|
Quốc lộ 10
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cầu Nhân Hòa 1 → Cầu Rùa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường cầu Đăng
Cầu Nhân Hòa 1 → Cầu Đăng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đoạn đường
Cầu Nhân Hòa 1 → QL10 (đường bao Tân Hòa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đoạn đường
Cầu Chợ → Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Quốc lộ 37
Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Đòng) → Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Chiến Lược)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | |
|
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục
Đường dãy ngoài giáp dải cây xanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thái Học
Tổ dân phố Hùng Vương → Quán Cát
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 6.400.000 | 3.300.000 | 1.500.000 | |
|
Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | |
|
Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | |
|
Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1
Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | |
|
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | |
|
Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3
Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | |
|
Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3
Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | |
|
Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân
Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | |
|
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | |
|
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Vũ Trọng Phụng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | |
|
Phố Tuệ Tĩnh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | |
|
Phố Nguyễn Chí Thanh
QL 18 → Điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.800.000 | 4.700.000 | 3.800.000 | |
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.900.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
|
Đào Đô
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Cao Sơn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)
Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m đầu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Đa Phúc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 | |
|
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1
Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường 25
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Lò Mổ (ngõ số 88)
Đường Trung Lăng → Đường Minh Đức
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường quán Cháy - Cống C4
Ngã tư cầu ông Đề → Ngã tư đường 8m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | |
|
Quốc lộ 10
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | |
|
Nguyễn Tuyển
Đường quy hoạch KCN Đại An → Phố Nguyễn Cừ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | |
|
Đỗ Bá Linh
Phố Thượng Đạt → KCN Đại An mở rộng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
Phố Nguyễn Sỹ Cố → Phố Đặng Tính
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
Đường trục KDC Đồng Tranh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.