Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 178 bảng giá đất thổ cư tại Phường Hưng Đạo, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Hưng Đạo, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Hưng Đạo, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Phạm Văn Đồng
Cầu Rào → Hết khách sạn Pearl River
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.000.000 | 28.000.000 | 22.000.000 | 16.000.000 | |
|
Đường Phạm Văn Đồng
Giáp khách sạn Pearl River → Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.000.000 | 24.500.000 | 19.250.000 | 14.000.000 | |
|
Đường Phạm Văn Đồng
Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết → Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | |
|
Đường Phạm Văn Đồng
Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) → Kênh Hòa Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | |
|
Đường Mạc Đăng Doanh
Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) → Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | |
|
Đường Mạc Quyết
Cầu Rào → Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 17.500.000 | 13.750.000 | 10.000.000 | |
|
Đường Mạc Đăng Doanh
Giáp khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 → Hết Công ty TNHH Cự Bách
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 17.500.000 | 13.750.000 | 10.000.000 | |
|
Đường Mạc Đăng Doanh
Giáp khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 → Hết Công ty TNHH Cự Bách
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 17.500.000 | 13.750.000 | 10.000.000 | |
|
Đường Mạc Quyết
Cầu Rào → Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 17.500.000 | 13.750.000 | 10.000.000 | |
|
Đường Hải Lâm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 17.500.000 | 13.750.000 | 10.000.000 | |
|
Khu tái định cư đường vành đai 2
Các lô bám đường Vành Đai 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư đường vành đai 2
Các lô bám đường có mặt cắt 35m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Mạc Đăng Doanh
Giáp Công ty TNHH Cự Bách → Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 15.400.000 | 12.100.000 | 8.800.000 | |
|
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)
Giáp đường Phạm Văn Đồng → Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 14.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường Mạc Quyết
Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ → Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 14.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường Phạm Văn Đồng
Cầu Rào → Hết khách sạn Pearl River
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 12.600.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | |
|
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)
Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 12.600.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | |
|
Đường Mạc Đăng Doanh
Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ → Cống Tây (giáp địa phận Kiến An)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 12.600.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | |
|
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)
Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 12.600.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | |
|
Đường Mạc Đăng Doanh
Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ → Cống Tây (giáp địa phận Kiến An)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 12.600.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | |
|
Đường Phạm Văn Đồng
Giáp khách sạn Pearl River → Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 11.025.000 | 8.663.000 | 6.300.000 | |
|
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)
Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m đầu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Đa Phúc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Phạm Văn Đồng
Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết → Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.500.000 | 9.450.000 | 7.425.000 | 5.400.000 | |
|
Đường Phạm Văn Đồng
Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) → Kênh Hòa Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.500.000 | 9.450.000 | 7.425.000 | 5.400.000 | |
|
Đường Mạc Đăng Doanh
Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) → Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.500.000 | 9.450.000 | 7.425.000 | 5.400.000 | |
|
Đường Phạm Văn Đồng
Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết → Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.500.000 | 9.450.000 | 7.425.000 | 5.400.000 | |
|
Đường Phạm Văn Đồng
Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) → Kênh Hòa Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.500.000 | 9.450.000 | 7.425.000 | 5.400.000 | |
|
Đường Mạc Đăng Doanh
Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) → Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.500.000 | 9.450.000 | 7.425.000 | 5.400.000 | |
|
Đường Phạm Văn Đồng
Giáp khách sạn Pearl River → Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.250.000 | 8.575.000 | 6.738.000 | 4.900.000 | |
|
Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | |
|
Phố Chợ Hương
Ngã tư chợ Hương → Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | ||
|
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9 m
Đường Đa Phúc → Nhà thờ Phúc Hải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | |
|
Khu tái định cư đường vành đai 2
Các lô bám đường Vành Đai 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.710.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hợp Hòa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
|
Đường không phải đường công vụ nối với Phạm Văn Đồng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Phạm Gia Mô
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Mạc Đăng Doanh
Giáp Công ty TNHH Cự Bách → Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.900.000 | 6.930.000 | 5.445.000 | 3.960.000 | |
|
Khu tái định cư đường vành đai 2
Các lô bám đường có mặt cắt 35m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư đường vành đai 2
Các lô bám đường có mặt cắt 25m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.585.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)
Giáp đường Phạm Văn Đồng → Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 6.300.000 | 4.950.000 | 3.600.000 | |
|
Đường Mạc Quyết
Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ → Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 6.300.000 | 4.950.000 | 3.600.000 | |
|
Đường Mạc Quyết
Cầu Rào → Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 6.125.000 | 4.813.000 | 3.500.000 | |
|
Khu tái định cư đường vành đai 2
Các lô bám đường nội bộ còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Mạc Đăng Doanh
Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ → Cống Tây (giáp địa phận Kiến An)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 5.670.000 | 4.455.000 | 3.240.000 | |