Bảng giá đất Xã Vĩnh Thịnh, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 37 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vĩnh Thịnh, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vĩnh Thịnh, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vĩnh Thịnh, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 37
Chợ Hà Phương bán kính 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường 17B
Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Thịnh → Về hai phía đường đến hết 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.500.000 3.200.000
Quốc lộ 37
Ngã ba Hùng Tiến → Cầu Liễn Thâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.500.000 3.200.000
Đường 17B
Cầu Việt Trung → Cầu Áng Ngoại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.000.000
Đường 17B
Giáp địa phận xã Vĩnh Thuận → Cầu Việt Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.000.000
Quốc lộ 37
Phà Chanh Chử → Địa phận giáp xã Vĩnh Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Quốc lộ 37
Phà Chanh Chử → Địa phận giáp xã Vĩnh Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Quốc lộ 37
Phà Chanh Chử → Địa phận giáp xã Vĩnh Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Quốc lộ 37
Chợ Hà Phương bán kính 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 2.250.000 1.800.000
Quốc lộ 37
Cầu Chanh → Phố Chuối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.900.000 3.200.000 2.500.000
Quốc lộ 37
Cầu Chanh → Phố Chuối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.900.000 3.200.000 2.500.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận thôn Đồng Quan xã Vĩnh Thuận → Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.620.000
Quốc lộ 10
Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận → Giáp địa phận xã Vĩnh Bảo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.620.000
Quốc lộ 37
Chợ Hà Phương bán kính 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.750.000 1.400.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận thôn Đồng Quan xã Vĩnh Thuận → Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Quốc lộ 10
Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận → Giáp địa phận xã Vĩnh Bảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đường 17B
Cầu Việt Trung → Cầu Áng Ngoại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.050.000
Đường 17B
Giáp địa phận xã Vĩnh Thuận → Cầu Việt Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.050.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Quốc lộ 37
Phà Chanh Chử → Địa phận giáp xã Vĩnh Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Quốc lộ 37
Cầu Chanh → Phố Chuối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.275.000 1.365.000 1.120.000 875.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 875.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.125.000 810.000 780.000 750.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.125.000 810.000 780.000 750.000