Bảng giá đất đường Đường 25, Xã Tiên Lãng, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 25, Xã Tiên Lãng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 25, Xã Tiên Lãng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 25, Xã Tiên Lãng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 25
Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.510.000 12.306.000 10.255.000 8.204.000
Đường 25
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường 25
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường 25
Giáp đất của ông Chu Văn Sơ → Cầu sông Mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 7.500.000 6.250.000 5.000.000
Đường 25
Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.230.000 5.540.000 4.615.000 3.690.000
Đường 25
Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn Sơ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Đường 25
Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn Sơ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Đường 25
Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.179.000 4.310.000 3.590.000 2.870.000
Đường 25
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Đường 25
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Đường 25
Giáp đất của ông Chu Văn Sơ → Cầu sông Mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.625.000 3.375.000 2.810.000 2.250.000
Đường 25
Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn Sơ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Đường 25
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Đường 25
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m → Cầu thôn Ngân Cầu 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Đường 25
Giáp đất của ông Chu Văn Sơ → Cầu sông Mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 2.625.000 2.190.000 1.750.000

Bảng giá đất đường Đường 25, Xã Tiên Lãng, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.750.000 đến 20.510.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.510.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.306.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.255.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.204.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.250.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.000.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.230.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.540.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.615.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.690.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.320.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.880.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.320.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.880.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.179.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.310.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.590.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.870.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.375.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.700.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.375.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.700.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.625.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.375.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.810.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.250.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.360.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.240.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.625.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.100.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.625.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.100.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.375.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.625.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.190.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.750.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.