Bảng giá đất Xã Vĩnh Hải, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 70 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vĩnh Hải, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vĩnh Hải, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vĩnh Hải, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 10
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 4.800.000 4.000.000
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 4.800.000 4.000.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 4.800.000 4.000.000
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Ngã tư đường 37 mới → Ngã tư chợ Cộng Hiền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 4.500.000 3.800.000
Đường 17B
Trường cấp III Cộng Hiền → Cầu An Quý
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.200.000 3.500.000
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.000.000 3.300.000
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.000.000 3.300.000
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Trạm y tế Tiền Phong → Ngã ba cầu ông Dìu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 3.800.000 3.200.000
Đường 17B
Cầu An Quý → Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 3.800.000 3.200.000
Đoạn đường
Cầu Đồng Mả → Đình Từ Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 3.800.000 3.200.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 2.160.000 1.800.000
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 2.160.000 1.800.000
Đoạn đường
Cầu ông Hựu → Ngã ba nhà ông Tam
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đoạn đường
Cầu An Quý → Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng Hiền)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đoạn đường
Cầu trạm y tế → Nhà văn hoá thôn Lương Trạch (Thanh Lương)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đoạn đường
THCS Tiền Phong → Cầu Đội 5 (Tiền Phong)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.680.000 1.400.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.680.000 1.400.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường
Cầu Đội 5 (Tiền Phong) → Ngã ba cửa nhà ông Mịnh (Tiền Phong)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường
Ngã ba nhà ông Tam → Đê quốc gia
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường
Cầu An Quý → Cầu Ông Đương (Cộng Hiền)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường
Cầu Đội 5 (Tiền Phong) → Ngã ba cửa nhà ông Mịnh (Tiền Phong)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường
Ngã ba nhà ông Tam → Đê quốc gia
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường
Cầu An Quý → Cầu Ông Đương (Cộng Hiền)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đường 17B
Trường cấp III Cộng Hiền → Cầu An Quý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.890.000 1.575.000
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 2.430.000 1.800.000 1.485.000
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 2.430.000 1.800.000 1.485.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đường 17B
Cầu An Quý → Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.710.000 1.440.000
Đoạn đường
Cầu Đồng Mả → Đình Từ Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.710.000 1.440.000
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.400.000 1.155.000
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.400.000 1.155.000
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Trạm y tế Tiền Phong → Ngã ba cầu ông Dìu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.330.000 1.120.000
Đường 17B
Cầu An Quý → Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.330.000 1.120.000
Đoạn đường
THCS Tiền Phong → Cầu Đội 5 (Tiền Phong)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đoạn đường
Cầu ông Hựu → Ngã ba nhà ông Tam
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đoạn đường
Cầu An Quý → Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng Hiền)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đoạn đường
Cầu trạm y tế → Nhà văn hoá thôn Lương Trạch (Thanh Lương)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đoạn đường
Cầu ông Hựu → Ngã ba nhà ông Tam
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đoạn đường
Cầu An Quý → Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng Hiền)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đoạn đường
Cầu trạm y tế → Nhà văn hoá thôn Lương Trạch (Thanh Lương)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000