Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 227 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vĩnh Bảo, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vĩnh Bảo, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vĩnh Bảo, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 10
Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục → Trung tâm y tế Vĩnh Bảo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | |
|
Quốc lộ 37
Cầu Nhân Mục → Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | |
|
Quốc lộ 10
Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo → Hết công viên bờ hồ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | |
|
Quốc lộ 37
Cầu Nhân Mục → Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | |
|
Quốc lộ 10
Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo → Hết công viên bờ hồ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | |
|
Quốc lộ 10
Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục → Trung tâm y tế Vĩnh Bảo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | |
|
Quốc lộ 10
Cầu Tây → Trạm y tế Vĩnh Bảo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | |
|
Quốc lộ 37
Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm) → Ngân hàng NN và PTNT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | |
|
Đường 20-8
Bưu điện → Ngã ba quốc lộ 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | |
|
Đoạn đường
Quốc lộ 10 → Cầu Chợ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | |
|
Quốc lộ 37
Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo → Cầu Nhân Hòa 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | |
|
Đường Đông Hải
Nút giao Quốc lộ 10 → Cổng chợ cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | |
|
Quốc lộ 37
Ngân hàng NN và PTNT → Cầu Nhân Mục
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.650.000 | 9.990.000 | 8.325.000 | 6.660.000 | |
|
Quốc lộ 10
Giáp công viên bờ hồ → Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.650.000 | 9.990.000 | 8.325.000 | 6.660.000 | |
|
Quốc lộ 10
Giáp xã Vĩnh Thịnh → Đường vào cụm CN Tân Liên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Quốc lộ 37
Giáp trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) → Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cầu Nhân Hòa 1 → Cầu Rùa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường cầu Đăng
Cầu Nhân Hòa 1 → Cầu Đăng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đoạn đường
Cầu Nhân Hòa 1 → QL10 (đường bao Tân Hòa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đoạn đường
Cầu Chợ → Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục
Đường dãy ngoài giáp dải cây xanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cụm Công nghiệp Tân Liên
Quốc lộ 10 → Chùa Cao Hải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
Quốc lộ 37
Ngân hàng NN và PTNT → Cầu Nhân Mục
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.950.000 | 7.770.000 | 6.475.000 | 5.180.000 | |
|
Quốc lộ 10
Giáp công viên bờ hồ → Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.950.000 | 7.770.000 | 6.475.000 | 5.180.000 | |
|
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục
Đường nội bộ còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cầu Rùa → Giáp xã Vĩnh Am
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Khu tái định cư thôn Đông Hải
Đường nội bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 10
Trung tâm y tế Vĩnh Bảo → Hết địa phận xã Vĩnh Bảo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Tuyến đường 18/3
Giáp đường QL37 → Quốc lộ 10 (Cầu Tây)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Quốc lộ 37
Cầu Liễn Thâm → Hết Trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Tuyến đường
Ngã ba Cúc Phố → Giáp địa phận xã Vĩnh Hải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Khu tái định cư thôn Đông Hải
Đường nội bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cầu Rùa → Giáp xã Vĩnh Am
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Tuyến đường
Ngã ba Cúc Phố → Giáp địa phận xã Vĩnh Hải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Tuyến đường 18/3
Giáp đường QL37 → Quốc lộ 10 (Cầu Tây)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đoạn đường
Nhà văn hóa thôn 1/5 (giáp Quốc lộ 10) → Giáp đường Đông Hải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đoạn đường
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý) → Cổng chợ cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đoạn đường
Trạm Y tế thị trấn (cũ) → Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đoạn đường
Trạm Y tế thị trấn (cũ) → Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đoạn đường
Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) → Cổng làng Gia Phong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đoạn đường
Chùa Cao Hải → Ngã tư Nội Đơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Quốc lộ 10
Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo → Hết công viên bờ hồ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | |
|
Quốc lộ 10
Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục → Trung tâm y tế Vĩnh Bảo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | |
|
Quốc lộ 37
Cầu Nhân Mục → Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | |
|
Quốc lộ 10
Quốc lộ 37 → Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Tuyến đường 18/3
Đường bao phía Tây nam → Giáp đường QL37
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Đông Hải
Cổng Chợ cũ → Chùa Bụt Mọc (Đông Hải)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường nhánh
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Tú) → Cổng chợ cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
QL 37 - Cầu xóm 2
Đường 17 A → Cầu xóm 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đoạn đường
Trạm biến áp (ông Điệp) → Chùa Đông Tạ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |