Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hùng Thắng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hùng Thắng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hùng Thắng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 212
Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) → Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường 212
Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) → Ngã ba Thái Hoà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường 212
Ngã ba Thái Hòa → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường 212
Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng → Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | |
|
Đường 212
Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) → Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Đường 212
Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) → Ngã ba Thái Hoà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Đường 212
Ngã ba Thái Hòa → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đường 212
Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) → Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Đường 212
Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) → Ngã ba Thái Hoà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Đường 212
Ngã ba Thái Hòa → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Đoạn đường
Cầu Thái Hoà → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ) - thôn Tân Thắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.200.000 | |
|
Đoạn đường
Cầu Dương Áo → Phà Dương Áo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.200.000 | |
|
Đường 212
Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng → Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
|
Đường 212
Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng → Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
|
Đường trục xã (Vinh Quang)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đoạn đường
Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng → Đê biển
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.800.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | |
|
Đoạn đường
Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng → Đê biển
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.575.000 | 1.350.000 | 1.260.000 | |
|
Đường trục xã (Vinh Quang)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | |
|
Đoạn đường
Cầu Thái Hoà → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ) - thôn Tân Thắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.400.000 | 1.225.000 | 1.120.000 | |
|
Đoạn đường
Cầu Dương Áo → Phà Dương Áo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.400.000 | 1.225.000 | 1.120.000 | |
|
Đoạn đường
Cầu Thái Hoà → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ) - thôn Tân Thắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.400.000 | 1.225.000 | 1.120.000 | |
|
Đoạn đường
Cầu Dương Áo → Phà Dương Áo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.400.000 | 1.225.000 | 1.120.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | |
|
Đoạn đường
Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng → Đê biển
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.120.000 | |
|
Đường liên xã (Đường 8m)
Ngã tư ông Đoàn - Tân Quang → Giáp xã Đông Hưng (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | |