Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 55 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vĩnh Thuận, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vĩnh Thuận, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vĩnh Thuận, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 10
Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | |
|
Quốc lộ 10
Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | |
|
Quốc lộ 10
Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh → Đường vào thôn Thiết Tranh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | |
|
Quốc lộ 10
Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | |
|
Quốc lộ 10
Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh → Đường vào thôn Thiết Tranh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | |
|
Quốc lộ 10
Công ty đường bộ 234 → Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | |
|
Đường 17B
Chợ Cầu → Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | |
|
Tuyến đường
Quốc lộ 10 → Nhà máy nước Quang Sáng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | |
|
Đoạn đường
Trụ sở Công an xã → Về hai phía đường 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | |
|
Đường 17B
Chợ Cầu → Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | |
|
Quốc lộ 10
Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.750.000 | 4.050.000 | 1.935.000 | 1.530.000 | |
|
Đoạn đường
Phà Quý Cao cũ → Hết thôn 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Đoạn đường
Phà Quý Cao cũ → Hết thôn 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Quốc lộ 10
Cầu Quý Cao → Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.950.000 | 3.570.000 | 1.575.000 | 1.225.000 | |
|
Quốc lộ 10
Cầu Quý Cao → Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.950.000 | 3.570.000 | 1.575.000 | 1.225.000 | |
|
Quốc lộ 10
Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.505.000 | 1.190.000 | |
|
Quốc lộ 10
Đường vào thôn Thiết Tranh → Công ty đường bộ 234
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.505.000 | 1.190.000 | |
|
Đoạn đường
Giáp thôn 1 → Hết thôn Đông Hồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đoạn đường
Giáp thôn 1 → Hết thôn Đông Hồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đoạn đường
Tiếp giáp trường Tiểu học Dũng Tiến → Đê quốc gia
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đoạn đường
Phà Quý Cao cũ → Quốc lộ 10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
|
Đoạn đường
Đường 10 → Trường Tiểu học Dũng Tiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
|
Tuyến đường
Quốc lộ 10 → Cụm công nghiệp Giang Biên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
|
Tuyến đường
Quốc lộ 10 → Cụm công nghiệp Giang Biên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
|
Quốc lộ 10
Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | |
|
Quốc lộ 10
Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh → Đường vào thôn Thiết Tranh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | |
|
Quốc lộ 10
Công ty đường bộ 234 → Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | |
|
Quốc lộ 10
Công ty đường bộ 234 → Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | |
|
Quốc lộ 10
Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | |
|
Quốc lộ 10
Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh → Đường vào thôn Thiết Tranh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Đường 17B
Chợ Cầu → Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 | |
|
Tuyến đường
Quốc lộ 10 → Nhà máy nước Quang Sáng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 | |
|
Đoạn đường
Trụ sở Công an xã → Về hai phía đường 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 | |
|
Đoạn đường
Phà Quý Cao cũ → Quốc lộ 10
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
|
Tuyến đường
Quốc lộ 10 → Cụm công nghiệp Giang Biên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
|
Đoạn đường
Đường 10 → Trường Tiểu học Dũng Tiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
|
Đường 17B
Chợ Cầu → Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 | |
|
Tuyến đường
Quốc lộ 10 → Nhà máy nước Quang Sáng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 | |
|
Đoạn đường
Trụ sở Công an xã → Về hai phía đường 200m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.050.000 | |
|
Đoạn đường
Phà Quý Cao cũ → Hết thôn 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | |
|
Đoạn đường
Phà Quý Cao cũ → Hết thôn 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | |
|
Đoạn đường
Giáp thôn 1 → Hết thôn Đông Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.340.000 | 1.440.000 | 1.125.000 | 900.000 | |
|
Đoạn đường
Phà Quý Cao cũ → Hết thôn 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
|
Khu kinh tế mới
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | |