Bảng giá đất Xã Chấn Hưng, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 51 bảng giá đất thổ cư tại Xã Chấn Hưng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Chấn Hưng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Chấn Hưng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường quán Cháy - Cống C4
Ngã tư cầu ông Đề → Ngã tư đường 8m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Đường quán Cháy - Cống C4
Ngã tư cầu ông Đề → Ngã tư đường 8m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 4.500.000 3.800.000
Đường quán Cháy - Cống C4
Đường 8m → Đê biển
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.200.000 3.600.000
Đường quán Cháy - Cống C4:
Quán Cháy → Ngã tư cầu ông Đề
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 2.250.000 1.800.000
Đường 212
Giáp xã Tiên Minh → Hết địa phận xã Chấn Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 2.250.000 1.800.000
Đường 212
Giáp xã Tiên Minh → Hết địa phận xã Chấn Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 1.750.000 1.400.000
Đường quán Cháy - Cống C4:
Quán Cháy → Ngã tư cầu ông Đề
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 1.750.000 1.400.000
Đường quán Cháy - Cống C4:
Quán Cháy → Ngã tư cầu ông Đề
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 1.750.000 1.400.000
Đường quán Cháy - Cống C4
Ngã tư cầu ông Đề → Ngã tư đường 8m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 2.025.000 1.710.000
Đoạn đường
Cầu ông Trội → Cầu ông Giáo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường quán Cháy - Cống C4
Ngã tư cầu ông Đề → Ngã tư đường 8m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.575.000 1.330.000
Đường trục Sân Phơi (xã Đông Hưng cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đường trục Sân Phơi (xã Đông Hưng cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đường quán Cháy - Cống C4
Đường 8m → Đê biển
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.890.000 1.620.000
Đường quán Cháy - Cống C4
Đường 8m → Đê biển
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.890.000 1.620.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đoạn đường 8 mét
Ngã tư Đông Hưng cũ → Giáp địa phận xã Hùng Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường từ cống Dầu đi Hùng Thắng
Phòng khám → Cống Hàng Tống
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường từ đường 8 m
Cống DT2 → Đông Hưng cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đoạn đường
Cống Dầu → Xã Hùng Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đoạn đường
Cầu Trì → UBND xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường liên xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường quán Cháy - Cống C4
Đường 8m → Đê biển
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.470.000 1.260.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Đoạn đường
Cống Dầu → Cống C1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đoạn đường
Cầu Xuân Hưng → Đường 8m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đoạn đường
Cống Dầu → Cống Thần
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đoạn đường
Cầu ông Trội → Cầu ông Giáo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đường trục Sân Phơi (xã Đông Hưng cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đoạn đường
Cống Dầu → Cống C1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đoạn đường
Cống Dầu → Cống Thần
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đoạn đường
Cầu ông Trội → Cầu ông Giáo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đoạn đường
Cầu Xuân Hưng → Đường 8m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đoạn đường
Cống Dầu → Cống C1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đoạn đường
Cống Dầu → Cống Thần
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đoạn đường
Cầu ông Trội → Cầu ông Giáo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đoạn đường
Cầu Xuân Hưng → Đường 8m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 875.000 720.000
Đường trục Sân Phơi (xã Đông Hưng cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 875.000 720.000