Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Linh Đông - Cúc Phố, Xã Vĩnh Hải, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Linh Đông - Cúc Phố, Xã Vĩnh Hải, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Linh Đông - Cúc Phố, Xã Vĩnh Hải, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Ngã tư đường 37 mới → Ngã tư chợ Cộng Hiền
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | |
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.300.000 | |
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.300.000 | |
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Trạm y tế Tiền Phong → Ngã ba cầu ông Dìu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 | |
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.750.000 | 4.050.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | |
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) → Công ty Sao Mai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | |
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.485.000 | |
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.485.000 | |
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.155.000 | |
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Công ty Sao Mai → Trạm y tế Tiền Phong
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.155.000 | |
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Trạm y tế Tiền Phong → Ngã ba cầu ông Dìu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 | |
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
Ngã ba cầu ông Dìu → Đê quốc gia
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Linh Đông - Cúc Phố, Xã Vĩnh Hải, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.050.000 đến 15.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.800.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.300.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.300.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.050.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.800.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.400.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.050.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.430.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.485.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.050.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.430.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.485.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.890.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.155.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.890.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.155.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.330.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.120.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.225.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.