Bảng giá đất Phường Ái Quốc, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 219 bảng giá đất thổ cư tại Phường Ái Quốc, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Ái Quốc, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Ái Quốc, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 37
Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 13.500.000 6.800.000 4.800.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.300.000 13.500.000 9.700.000 5.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 13.500.000 8.100.000 5.900.000
Đường 390
Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.800.000 4.100.000 3.200.000
Quốc lộ 5A
Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.100.000 4.100.000 3.200.000
Đường 390
Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.800.000 7.600.000 3.800.000 3.100.000
Phố Pháp Loa
Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.800.000 7.600.000 3.800.000 3.100.000
Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân
Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân
Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 6.500.000 4.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Phố Vũ Thượng
Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.250.000 3.000.000 2.400.000
Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng
Thửa 32, tờ 53 → Thửa 77, tờ 55
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.250.000 4.000.000 3.200.000
Đường nhánh 1 TDP Độc Lập
Thửa 19, tờ 34 → Thửa 56, tờ 38
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.250.000 4.000.000 3.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.200.000 3.700.000 2.500.000
Phố Trà Hương
Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Phố Lê Hùng
Phố Trà Hương → Trạm PCCC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Phố Trần Đào
Phố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Phố Trần Thọ
Phố Trà Hương → Phố Phạm Hiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Phố Bùi Tố Trứ
Phố Phạm Hiến → Phố Lê Độ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Phố Lê Đình Trật
Phố Trần Đào → Trạm PCCC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Phố Lê Độ
Phố Lê Hùng → Phố Lê Hùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Phố Nguyễn Đắc Lộ
Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Phố Phạm Hiến
Quốc lộ 37 → Cầu Tràng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)
Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 )
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Phố Vũ Xá
Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp
Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Phố Đồng Pháp
Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 0 0 0
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000