Bảng giá đất Phường Ái Quốc, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 219 bảng giá đất thổ cư tại Phường Ái Quốc, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Ái Quốc, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Ái Quốc, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 390
Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.250.000 2.200.000 1.025.000 860.000
Đường 390
Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.250.000 2.200.000 1.025.000 860.000
Đường 390
Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.950.000 1.900.000 950.000 850.000
Đường 390
Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 8.800.000 4.100.000 3.200.000
Đường 390
Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.800.000 7.600.000 3.800.000 3.100.000
Đường 390
Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.530.000 2.660.000 1.330.000 1.085.000
Đường 390
Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.530.000 2.660.000 1.330.000 1.085.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.625.000 3.375.000 2.025.000 1.475.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 13.500.000 8.100.000 5.900.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.875.000 4.725.000 2.835.000 2.065.000
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.700.000 1.500.000 1.050.000
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.780.000 2.100.000 1.470.000
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.780.000 2.100.000 1.470.000
Đường nhánh 1 TDP Độc Lập
Thửa 19, tờ 34 → Thửa 56, tờ 38
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.375.000 1.563.000 1.000.000 860.000
Đường nhánh 1 TDP Độc Lập
Thửa 19, tờ 34 → Thửa 56, tờ 38
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.375.000 1.563.000 1.000.000 860.000
Đường nhánh 1 TDP Độc Lập
Thửa 19, tờ 34 → Thửa 56, tờ 38
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.250.000 4.000.000 3.200.000
Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 6.500.000 4.600.000 3.500.000
Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 6.500.000 4.600.000 3.500.000
Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.275.000 1.610.000 1.225.000
Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.250.000 900.000 850.000
Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 6.500.000 4.600.000 3.500.000
Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 6.500.000 4.600.000 3.500.000
Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 2.275.000 1.610.000 1.225.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.700.000 1.500.000 1.050.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.800.000 6.000.000 4.200.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.780.000 2.100.000 1.470.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.780.000 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì
Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.000.000 900.000 850.000
Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì
Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.800.000 4.000.000 2.500.000 2.000.000
Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì
Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 1.400.000 1.050.000 865.000
Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.250.000 900.000 850.000
Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.250.000 900.000 850.000
Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.250.000 900.000 850.000
Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.000.000 3.000.000 2.400.000
Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.125.000 900.000 850.000
Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.125.000 900.000 850.000
Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.500.000 2.700.000 2.200.000
Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.500.000 2.700.000 2.200.000
Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000 1.575.000 1.050.000 865.000