Bảng giá đất Xã Vĩnh Hòa, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 46 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vĩnh Hòa, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vĩnh Hòa, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vĩnh Hòa, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 37 (cũ)
Ngã ba (chợ Hà Phương) → Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 10.200.000 6.000.000 4.000.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.500.000 3.800.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Giáp Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) → Hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.800.000 8.280.000 5.200.000 3.600.000
Đường 17B
Giáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) → Cầu Kê Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.800.000 5.000.000 3.400.000
Quốc lộ 37 (mới)
Giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ → Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Đường trục xã
Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) → Cổng làng thôn Trúc Hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Đường trục xã
Chợ Hà Phương → Cổng làng Lô Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Quán ông Rã (Ngã ba Hùng Tiến giáp Vĩnh Thịnh) → Ngã ba QL 37 mới, Ql 37 cũ (địa phận xã Vĩnh Long cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 4.000.000 2.800.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Quán ông Rã (Ngã ba Hùng Tiến giáp Vĩnh Thịnh) → Ngã ba QL 37 mới, Ql 37 cũ (địa phận xã Vĩnh Long cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 4.000.000 2.800.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba Văn Chỉ → Cổng làng Tạ Ngoại 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 3.800.000 2.700.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba Hùng Tiến (giáp 17B) → Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 3.800.000 2.700.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Ngã ba (chợ Hà Phương) → Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.650.000 4.590.000 2.700.000 1.800.000
Đường trục chính thôn
Cổng làng thôn Trúc Hiệp → Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000 4.000.000 3.400.000 2.500.000
Đường trục chính thôn
Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) → Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000 4.000.000 3.400.000 2.500.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 2.475.000 1.710.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Giáp Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) → Hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.210.000 3.730.000 2.340.000 1.620.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Ngã ba (chợ Hà Phương) → Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.100.000 1.400.000
Đường 17B
Giáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) → Cầu Kê Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 3.510.000 2.250.000 1.530.000
Đường 17B
Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) → Quán ông Rã (giáp Ngã ba QL 37 (cũ), giáp xã Vĩnh Thịnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.440.000
Quốc lộ 37 (mới)
Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ) → Cầu Kênh Giếc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.440.000
Quốc lộ 10
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) → Cầu Kê Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.925.000 1.330.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường
Cổng làng Lô Đông → Chân cầu Lô Đông (phía bên cổng làng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Giáp Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ) → Hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.830.000 2.900.000 1.820.000 1.260.000
Đường 17B
Giáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) → Cầu Kê Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.730.000 1.750.000 1.190.000
Đường 17B
Giáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa) → Cầu Kê Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.730.000 1.750.000 1.190.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Quán ông Rã (Ngã ba Hùng Tiến giáp Vĩnh Thịnh) → Ngã ba QL 37 mới, Ql 37 cũ (địa phận xã Vĩnh Long cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.825.000 2.295.000 1.800.000 1.260.000
Đường trục chính thôn
Cổng làng thôn Trúc Hiệp → Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.105.000 1.800.000 1.530.000 1.125.000
Đường trục chính thôn
Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) → Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.105.000 1.800.000 1.530.000 1.125.000
Quốc lộ 37 (cũ)
Quán ông Rã (Ngã ba Hùng Tiến giáp Vĩnh Thịnh) → Ngã ba QL 37 mới, Ql 37 cũ (địa phận xã Vĩnh Long cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.975.000 1.785.000 1.400.000 980.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba Văn Chỉ → Cổng làng Tạ Ngoại 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.330.000 945.000
Đường trục chính thôn
Ngã ba Hùng Tiến (giáp 17B) → Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.330.000 945.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Đường trục chính thôn
Cổng làng thôn Trúc Hiệp → Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.415.000 1.400.000 1.190.000 875.000
Đường trục chính thôn
Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) → Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.415.000 1.400.000 1.190.000 875.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đoạn đường
Cổng làng Lô Đông → Chân cầu Lô Đông (phía bên cổng làng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 750.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.125.000 810.000 780.000 750.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.125.000 810.000 780.000 750.000