Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 163 bảng giá đất thổ cư tại Phường Kiến An, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Kiến An, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Kiến An, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Phan Đăng Lưu
Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | |
|
Trường Chinh
Cầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | |
|
Trường Chinh
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê → Ngã sáu Quán Trữ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.000.000 | 23.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | |
|
Trần Thành Ngọ
Ngã năm Kiến An → Đường Lê Quốc Uy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
45.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | |
|
Lê Duẩn
Đường Trường Chinh → Cổng QK3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 14.000.000 | |
|
Chiêu Hoa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 14.000.000 | |
|
Lê Duẩn
Đường Trường Chinh → Cổng QK3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 14.000.000 | |
|
Cao Toàn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 14.000.000 | |
|
Đường Bùi Viện
Chân cầu Đồng Khê → Cầu Niệm 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 14.000.000 | |
|
Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
37.000.000 | 22.200.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | |
|
Trần Nhân Tông
Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | |
|
Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | |
|
Trần Nhân Tông
Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | |
|
Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | |
|
Trần Nhân Tông
Lối vào Chung cư Cựu Viên → Đường Trần Bích
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | |
|
Lê Quốc Uy
Đường Trần Thành Ngọ → Chợ Bến Phà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | |
|
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Đất Đỏ
Giáp đường Trường Chinh → Giáp phường Phù Liễn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.000.000 | 15.500.000 | 13.000.000 | 10.500.000 | |
|
Trường Chinh
Cầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.750.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | |
|
Phan Đăng Lưu
Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.750.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | |
|
Trường Chinh
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê → Ngã sáu Quán Trữ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.500.000 | 10.350.000 | 8.550.000 | 6.750.000 | |
|
Trường Chinh
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê → Ngã sáu Quán Trữ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.500.000 | 10.350.000 | 8.550.000 | 6.750.000 | |
|
Trần Thành Ngọ
Ngã năm Kiến An → Đường Lê Quốc Uy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.250.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 8.100.000 | |
|
Tây Sơn
Giáp đường Trần Thành Ngọ → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Hoàng Thiết Tâm
Quân khu 3 → Cầu Kiến An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường Việt Đức
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Hoà Bình
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quán Trữ
Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) → Cổng trường Bách Nghệ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào khu chợ Đầm Triều
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tây Sơn
Giáp đường Trần Thành Ngọ → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Hoàng Thiết Tâm
Quân khu 3 → Cầu Kiến An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Phan Đăng Lưu
Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.250.000 | 9.100.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
Trường Chinh
Cầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.250.000 | 9.100.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | |
|
Đường Bùi Viện
Chân cầu Đồng Khê → Cầu Niệm 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 9.900.000 | 8.100.000 | 6.300.000 | |
|
Đường Tây Hà
Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | |
|
Đường Hoàng Công Khanh
Đường Trường Chinh → Đường đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | |
|
Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)
Đường Trường Chinh → Lối vào Nhà Văn hóa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | |
|
Trường Chinh
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê → Ngã sáu Quán Trữ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 8.050.000 | 6.650.000 | 5.250.000 | |
|
Đường Mạc Thiên Phúc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | |
|
Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.650.000 | 9.990.000 | 8.325.000 | 6.660.000 | |
|
Trần Nhân Tông
Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | |
|
Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | |
|
Trần Thành Ngọ
Ngã năm Kiến An → Đường Lê Quốc Uy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | |
|
Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | |