Bảng giá đất Xã Thanh Hà, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 105 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thanh Hà, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thanh Hà, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thanh Hà, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 390
Giáp xã Hà Tây → Đài tưởng niệm liệt sỹ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.500.000 14.400.000 6.800.000 5.000.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.600.000 0 0 0
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.500.000 0 0 0
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 0 0 0
Phố Bình Hà
Ngã tư xóm Chanh → Ngã ba Chợ Hương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.600.000 9.000.000 6.800.000 5.400.000
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.200.000 0 0 0
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.300.000 0 0 0
Đường 390
Bến xe mới → Ngã ba cây xăng Chợ Lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.300.000 12.200.000 6.700.000 3.300.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 0 0 0
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 0 0 0
Đường Nguyễn Hải Thanh
Ngã ba Chợ Hương → Bến xe mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 8.100.000 4.200.000 3.400.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.640.000 0 0 0
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.640.000 0 0 0
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.500.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.800.000 7.700.000 4.100.000 3.200.000
Đường 390
Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại → Cầu Hợp Thanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.800.000 9.500.000 5.200.000 2.600.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Các lô đất còn lại của dự án
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.700.000 0 0 0
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 0 0 0
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 0 0 0
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 0 0 0
Đường 25/5
Đài tưởng niệm liệt sỹ → Bến xe mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 5.670.000 3.120.000 1.560.000
Đoạn đường
Trường THPT Thanh Hà → Đường WB2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
Đường 390
Giáp xã Hà Tây → Đài tưởng niệm liệt sỹ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.450.000 4.320.000 2.040.000 1.500.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.280.000 0 0 0
Đường 25/5
Đài tưởng niệm liệt sỹ → Bến xe mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.725.000 2.600.000 1.300.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.580.000 0 0 0
Đường 190 cũ
Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.900.000 2.800.000 2.200.000
Đường 190 cũ
Cầu Rặng → Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.900.000 2.800.000 2.200.000
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ
Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.150.000 0 0 0
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 0 0 0
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 0 0 0
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.630.000 0 0 0
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.630.000 0 0 0
Phố Bình Hà
Ngã tư xóm Chanh → Ngã ba Chợ Hương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.480.000 2.700.000 2.040.000 1.620.000
Phố Bình Hà
Ngã tư xóm Chanh → Ngã ba Chợ Hương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.480.000 2.700.000 2.040.000 1.620.000
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.360.000 0 0 0
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.090.000 0 0 0
Đường 390
Bến xe mới → Ngã ba cây xăng Chợ Lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.090.000 3.660.000 2.010.000 990.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.090.000 0 0 0
Đường 390
Bến xe mới → Ngã ba cây xăng Chợ Lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.090.000 3.660.000 2.010.000 990.000
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 0 0 0
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.625.000 0 0 0
Đường Nguyễn Hải Thanh
Ngã ba Chợ Hương → Bến xe mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 2.430.000 1.260.000 1.020.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.075.000 0 0 0
Đường 390
Bến xe mới → Ngã ba cây xăng Chợ Lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.075.000 3.050.000 1.675.000 825.000
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.950.000 0 0 0