Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 21 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 360, Xã An Lão, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 360, Xã An Lão, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 360, Xã An Lão, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 360
UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) → Ngã ba An Tràng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | |
|
Đường 360
Ngã ba An Tràng → Cống Công ty thủy lợi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | |
|
Đường 360
Cống Công ty thủy lợi → Giáp địa phận phường Phù Liễn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | |
|
Đường 360
Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.000.000 | 11.400.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | |
|
Đường 360
Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.000.000 | 11.400.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | |
|
Đường 360
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | |
|
Đường 360
Hết địa phận An Thắng (cũ) → Ngã ba Lương Khánh Thiện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | |
|
Đường 360
Địa phận An Thắng (cũ) → Giáp Trường Sơn (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường 360
UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) → Ngã ba An Tràng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | |
|
Đường 360
Ngã ba An Tràng → Cống Công ty thủy lợi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | |
|
Đường 360
UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) → Ngã ba An Tràng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | |
|
Đường 360
Ngã ba An Tràng → Cống Công ty thủy lợi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | |
|
Đường 360
UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) → Ngã ba An Tràng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | |
|
Đường 360
Ngã ba An Tràng → Cống Công ty thủy lợi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | |
|
Đường 360
Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 5.130.000 | 4.275.000 | 3.420.000 | |
|
Đường 360
Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.650.000 | 3.990.000 | 3.325.000 | 2.660.000 | |
|
Đường 360
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 | |
|
Đường 360
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 | |
|
Đường 360
Địa phận An Thắng (cũ) → Giáp Trường Sơn (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | |
|
Đường 360
Địa phận An Thắng (cũ) → Giáp Trường Sơn (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | |
|
Đường 360
Địa phận An Thắng (cũ) → Giáp Trường Sơn (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 360, Xã An Lão, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.680.000 đến 25.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 25.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 25.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.800.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.600.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.600.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.800.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.400.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.800.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.750.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.625.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.500.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.750.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.625.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.500.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.375.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.500.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.375.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.500.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.375.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.500.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.375.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.500.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.130.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.275.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.420.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.650.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.990.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.325.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.660.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.950.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.570.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.975.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.380.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.950.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.570.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.975.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.380.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.700.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.160.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.680.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.680.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.